many-chambered

[Mỹ]/[ˈmɛni ˈtʃeɪmbəd]/
[Anh]/[ˈmɛni ˈtʃeɪmbərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều phòng hoặc ngăn; được dùng để mô tả một cấu trúc có nhiều phòng, thường trong bối cảnh địa chất.
n. Một cấu trúc hoặc vật thể có nhiều phòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

many-chambered heart

Tim nhiều ngăn

a many-chambered structure

Một cấu trúc nhiều ngăn

many-chambered palace

Nhà cung điện nhiều ngăn

the many-chambered fortress

Pháo đài nhiều ngăn

a many-chambered maze

Một mê cung nhiều ngăn

Câu ví dụ

the ancient fortress featured a many-chambered design for defense.

Pháo đài cổ đại có thiết kế nhiều phòng để phòng thủ.

the many-chambered heart of the mountain echoed with the sound of water.

Tâm của núi với nhiều phòng cộng hưởng với âm thanh của nước.

archaeologists discovered a many-chambered burial site dating back centuries.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện một khu mộ có nhiều phòng có từ hàng thế kỷ trước.

the artist created a sculpture with a many-chambered interior, full of light.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc với bên trong nhiều phòng, đầy ánh sáng.

the many-chambered structure provided shelter from the harsh desert climate.

Cấu trúc nhiều phòng cung cấp nơi trú ẩn khỏi khí hậu sa mạc khắc nghiệt.

we explored the many-chambered cave, marveling at its natural formations.

Chúng tôi khám phá hang động nhiều phòng, ngỡ ngàng trước các hình thành tự nhiên của nó.

the many-chambered palace was a testament to the emperor's power and wealth.

Cung điện nhiều phòng là minh chứng cho quyền lực và sự giàu có của hoàng đế.

the underground bunker had a many-chambered layout for maximum safety.

Chủng viện dưới lòng đất có bố trí nhiều phòng để đảm bảo an toàn tối đa.

the many-chambered system of canals irrigated the entire valley.

Hệ thống kênh rạch nhiều phòng tưới tiêu toàn bộ thung lũng.

the abandoned mine had a complex, many-chambered network of tunnels.

Mỏ khai thác bị bỏ hoang có mạng lưới hầm hào phức tạp với nhiều phòng.

the many-chambered kiln allowed for even heat distribution during firing.

Lò nung nhiều phòng cho phép phân phối nhiệt đều trong quá trình nung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay