many-compartmentalized

[Mỹ]/[ˈmɛni kəmˈpɑːtmən(t)əlaɪzd]/
[Anh]/[ˈmɛni kəmˈpɑːrt(ə)məntəlˌaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bị chia thành nhiều khoang hoặc phần riêng; Được đặc trưng bởi một hệ thống phức tạp các khoang hoặc chia nhỏ bên trong; Liên quan đến một hệ thống hoặc mô hình được chia thành nhiều khoang để phân tích hoặc mô phỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

many-compartmentalized systems

Hệ thống nhiều ngăn

highly many-compartmentalized

Rất nhiều ngăn

many-compartmentalized structure

Cấu trúc nhiều ngăn

being many-compartmentalized

Đang được phân chia thành nhiều ngăn

many-compartmentalized approach

Phương pháp nhiều ngăn

with many-compartmentalized design

Với thiết kế nhiều ngăn

complex, many-compartmentalized

Phức tạp, nhiều ngăn

many-compartmentalized model

Mô hình nhiều ngăn

featured many-compartmentalized

Tính năng nhiều ngăn

initially many-compartmentalized

Thuở đầu nhiều ngăn

Câu ví dụ

the modern office features a many-compartmentalized filing system for optimal organization.

Văn phòng hiện đại có hệ thống lưu trữ được chia thành nhiều ngăn để tổ chức tối ưu.

the research project involved a many-compartmentalized analysis of consumer behavior.

Dự án nghiên cứu bao gồm một phân tích đa ngăn về hành vi người tiêu dùng.

the warehouse utilized a many-compartmentalized storage solution to maximize space.

Kho hàng đã sử dụng một giải pháp lưu trữ đa ngăn để tối đa hóa không gian.

the software offered a many-compartmentalized dashboard for tracking key performance indicators.

Phần mềm cung cấp một bảng điều khiển đa ngăn để theo dõi các chỉ số hiệu suất chính.

the artist created a many-compartmentalized sculpture using recycled materials.

Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc đa ngăn bằng vật liệu tái chế.

the database design included a many-compartmentalized structure for data integrity.

Thiết kế cơ sở dữ liệu bao gồm một cấu trúc đa ngăn để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

the security system employed a many-compartmentalized approach to access control.

Hệ thống an ninh đã sử dụng một phương pháp đa ngăn để kiểm soát truy cập.

the urban planning proposal suggested a many-compartmentalized approach to transportation.

Gợi ý quy hoạch đô thị đề xuất một phương pháp đa ngăn cho giao thông.

the inventory management system used a many-compartmentalized tracking process.

Hệ thống quản lý tồn kho đã sử dụng một quy trình theo dõi đa ngăn.

the marketing strategy involved a many-compartmentalized campaign across various platforms.

Chiến lược marketing liên quan đến một chiến dịch đa ngăn trên nhiều nền tảng.

the hospital layout incorporated a many-compartmentalized design for patient flow.

Bố trí bệnh viện đã tích hợp một thiết kế đa ngăn cho luồng bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay