many-sided

[Mỹ]/[ˈmɛni saɪd]/
[Anh]/[ˈmɛni saɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều mặt; đa diện.; Phức tạp và liên quan đến nhiều khía cạnh khác nhau.; Có nhiều khía cạnh hoặc mặt; phức tạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

many-sided approach

đáp ứng nhiều mặt

a many-sided issue

một vấn đề nhiều mặt

many-sided view

quan điểm nhiều mặt

many-sided personality

tính cách nhiều mặt

many-sided talent

tài năng nhiều mặt

being many-sided

đa dạng

complex, many-sided

phức tạp, nhiều mặt

highly many-sided

rất nhiều mặt

inherently many-sided

bẩm sinh nhiều mặt

surprisingly many-sided

đáng ngạc nhiên, nhiều mặt

Câu ví dụ

the problem is many-sided and requires a comprehensive approach.

Vấn đề là đa diện và đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện.

her personality was many-sided, displaying both kindness and strength.

Tính cách của cô ấy là đa diện, thể hiện cả sự tốt bụng và sức mạnh.

the debate was many-sided, with arguments from various perspectives.

Cuộc tranh luận là đa diện, với các lập luận từ nhiều quan điểm khác nhau.

he presented a many-sided view of the economic situation.

Anh ấy trình bày một cái nhìn đa diện về tình hình kinh tế.

the project had many-sided benefits for the community.

Dự án có nhiều lợi ích đa diện cho cộng đồng.

understanding the many-sided nature of the conflict is crucial.

Hiểu được bản chất đa diện của cuộc xung đột là rất quan trọng.

the artist's work explored a many-sided theme of love and loss.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá một chủ đề đa diện về tình yêu và mất mát.

we need to consider the many-sided implications of this decision.

Chúng ta cần xem xét những tác động đa diện của quyết định này.

the investigation revealed a many-sided conspiracy.

Cuộc điều tra đã tiết lộ một âm mưu đa diện.

the company's success stemmed from its many-sided approach to marketing.

Sự thành công của công ty bắt nguồn từ cách tiếp cận đa diện của họ đối với tiếp thị.

the historical event had many-sided consequences for the nation.

Sự kiện lịch sử có nhiều hậu quả đa diện cho đất nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay