masquerading as
giả dạng
masquerading around
giả dạng xung quanh
masquerading identity
giả dạng danh tính
masquerading danger
giả dạng nguy hiểm
masquerading wealth
giả dạng sự giàu có
masquerading feelings
giả dạng cảm xúc
masquerading truth
giả dạng sự thật
masquerading smile
giả dạng nụ cười
masquerading joy
giả dạng niềm vui
masquerading purpose
giả dạng mục đích
he was masquerading as a wealthy businessman to gain access to the exclusive event.
Anh ta giả vờ là một doanh nhân giàu có để có thể tiếp cận sự kiện độc quyền.
the politician was accused of masquerading his true intentions during the campaign.
Nhà chính trị bị cáo buộc giả vờ về những ý định thực sự của mình trong suốt chiến dịch.
the company was masquerading financial difficulties to secure a favorable loan.
Công ty giả vờ về những khó khăn về tài chính để đảm bảo được vay một khoản tiền có điều kiện thuận lợi.
the child was masquerading as a superhero, complete with a homemade cape.
Đứa trẻ giả vờ là một siêu anh hùng, hoàn chỉnh với một chiếc áo choàng tự làm.
the software was masquerading as a legitimate program to avoid detection.
Phần mềm giả vờ là một chương trình hợp pháp để tránh bị phát hiện.
she was masquerading her sadness with a bright smile and cheerful demeanor.
Cô ấy giả vờ buồn bằng một nụ cười tươi và thái độ vui vẻ.
the fraudster was skillfully masquerading his identity to deceive the authorities.
Kẻ lừa đảo đã khéo léo giả vờ về danh tính của mình để lừa dối các nhà chức trách.
the virus was masquerading as a system update to trick users into downloading it.
Virus giả vờ là một bản cập nhật hệ thống để lừa người dùng tải xuống nó.
they were masquerading their lack of experience with confidence and enthusiasm.
Họ giả vờ về sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng sự tự tin và nhiệt tình.
the new employee was masquerading his nervousness with excessive talking.
Nhân viên mới giả vờ về sự căng thẳng của mình bằng cách nói quá nhiều.
the project was masquerading behind schedule due to unforeseen complications.
Dự án bị chậm tiến độ do những biến chứng không lường trước được.
masquerading as
giả dạng
masquerading around
giả dạng xung quanh
masquerading identity
giả dạng danh tính
masquerading danger
giả dạng nguy hiểm
masquerading wealth
giả dạng sự giàu có
masquerading feelings
giả dạng cảm xúc
masquerading truth
giả dạng sự thật
masquerading smile
giả dạng nụ cười
masquerading joy
giả dạng niềm vui
masquerading purpose
giả dạng mục đích
he was masquerading as a wealthy businessman to gain access to the exclusive event.
Anh ta giả vờ là một doanh nhân giàu có để có thể tiếp cận sự kiện độc quyền.
the politician was accused of masquerading his true intentions during the campaign.
Nhà chính trị bị cáo buộc giả vờ về những ý định thực sự của mình trong suốt chiến dịch.
the company was masquerading financial difficulties to secure a favorable loan.
Công ty giả vờ về những khó khăn về tài chính để đảm bảo được vay một khoản tiền có điều kiện thuận lợi.
the child was masquerading as a superhero, complete with a homemade cape.
Đứa trẻ giả vờ là một siêu anh hùng, hoàn chỉnh với một chiếc áo choàng tự làm.
the software was masquerading as a legitimate program to avoid detection.
Phần mềm giả vờ là một chương trình hợp pháp để tránh bị phát hiện.
she was masquerading her sadness with a bright smile and cheerful demeanor.
Cô ấy giả vờ buồn bằng một nụ cười tươi và thái độ vui vẻ.
the fraudster was skillfully masquerading his identity to deceive the authorities.
Kẻ lừa đảo đã khéo léo giả vờ về danh tính của mình để lừa dối các nhà chức trách.
the virus was masquerading as a system update to trick users into downloading it.
Virus giả vờ là một bản cập nhật hệ thống để lừa người dùng tải xuống nó.
they were masquerading their lack of experience with confidence and enthusiasm.
Họ giả vờ về sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng sự tự tin và nhiệt tình.
the new employee was masquerading his nervousness with excessive talking.
Nhân viên mới giả vờ về sự căng thẳng của mình bằng cách nói quá nhiều.
the project was masquerading behind schedule due to unforeseen complications.
Dự án bị chậm tiến độ do những biến chứng không lường trước được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay