meltdown

[Mỹ]/'meltdaʊn/
[Anh]/'mɛltdaʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sụp đổ hoàn toàn
Word Forms
số nhiềumeltdowns

Câu ví dụ

A meltdown at the reactor had only just been avoided.

Một sự cố nghiêm trọng tại nhà máy phản ứng hạt nhân đã suýt chút nữa không xảy ra.

The stock market experienced a meltdown due to the economic crisis.

Thị trường chứng khoán đã trải qua một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng do cuộc khủng hoảng kinh tế.

She had a meltdown when she found out her flight was canceled.

Cô ấy đã trở nên rất tức giận và mất kiểm soát khi biết chuyến bay của mình đã bị hủy bỏ.

The child had a meltdown in the store when his mother refused to buy him a toy.

Đứa trẻ đã trở nên rất tức giận và mất kiểm soát trong cửa hàng khi mẹ nó từ chối mua đồ chơi cho nó.

The nuclear power plant had a meltdown, causing widespread panic.

Nhà máy điện hạt nhân đã xảy ra sự cố nghiêm trọng, gây ra sự hoảng loạn trên diện rộng.

After a series of setbacks, he had an emotional meltdown and needed time to recover.

Sau một loạt các trở ngại, anh ấy đã trải qua một sự sụp đổ về mặt cảm xúc và cần thời gian để hồi phục.

The celebrity's public meltdown was captured by the paparazzi.

Sự sụp đổ công khai của người nổi tiếng đã bị ghi lại bởi những tay săn ảnh.

The company faced a PR meltdown after a scandal involving its CEO.

Công ty đã phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng truyền thông sau một scandal liên quan đến CEO của họ.

The server had a meltdown due to the sudden surge in website traffic.

Máy chủ đã gặp sự cố do lượng truy cập trang web tăng đột biến.

He had a meltdown during the exam when he couldn't remember any of the answers.

Anh ấy đã trở nên rất tức giận và mất kiểm soát trong khi làm bài thi khi không thể nhớ bất kỳ câu trả lời nào.

The athlete experienced a meltdown on the field after making a critical mistake.

Vận động viên đã trải qua một cuộc khủng hoảng trên sân sau khi mắc một sai lầm nghiêm trọng.

Ví dụ thực tế

Will you do your meltdown for me?

Bạn có thể làm tan chảy cho tôi không?

Nguồn: Our Day Season 2

I don't know how you don't have a meltdown every day.

Tôi không hiểu tại sao bạn không bao giờ phát cáu mỗi ngày.

Nguồn: Modern Family - Season 05

It took the financial meltdown of 2008 to expose him.

Mất đến cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008 mới phơi bày được anh ta.

Nguồn: The Economist (Summary)

Now the country is facing an economic meltdown.

Bây giờ đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

So why did Jason have a total meltdown?

Vậy tại sao Jason lại phát cáu như vậy?

Nguồn: Lost Girl Season 2

People think about the sort of famous nuclear meltdowns.

Người ta nghĩ về những sự cố lò phản ứng hạt nhân nổi tiếng.

Nguồn: Vox opinion

Always hear or see them having a meltdown on the court.

Luôn nghe hoặc thấy họ phát cáu trên sân.

Nguồn: Connection Magazine

But you can't have a nuclear meltdown in a solar farm.

Nhưng bạn không thể có sự cố lò phản ứng hạt nhân trong một trang trại năng lượng mặt trời.

Nguồn: Vox opinion

The plant in the United States had a partial meltdown in 1979.

Nhà máy ở Hoa Kỳ đã bị quá trình nóng chảy một phần vào năm 1979.

Nguồn: VOA Slow English Technology

In 2011, there was a meltdown here after a catastrophic earthquake and tsunami.

Năm 2011, đã xảy ra sự cố ở đây sau một trận động đất và sóng thần kinh hoàng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay