misanthropy

[Mỹ]/ˈmɪsənθrəpi/
[Anh]/ˈmɪsənˌθroʊpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không thích nhân loại; sự thù ghét nhân loại
Word Forms
số nhiềumisanthropies

Cụm từ & Cách kết hợp

misanthropy expressed

sự thể hiện của hận người

misanthropy and empathy

hận người và sự đồng cảm

misanthropy in literature

hận người trong văn học

misanthropy as philosophy

hận người như một triết học

misanthropy and isolation

hận người và sự cô lập

misanthropy defined

định nghĩa về hận người

misanthropy in society

hận người trong xã hội

misanthropy and cynicism

hận người và sự hoài nghi

misanthropy revealed

hận người bị phơi bày

Câu ví dụ

his misanthropy made it difficult for him to form lasting friendships.

Sự khinh bỉ con người của anh ấy khiến anh ấy khó có thể kết bạn lâu dài.

she often expressed her misanthropy through sarcastic comments.

Cô ấy thường thể hiện sự khinh bỉ con người thông qua những bình luận mỉa mai.

misanthropy can lead to a lonely and isolated life.

Sự khinh bỉ con người có thể dẫn đến một cuộc sống cô đơn và bị cô lập.

his misanthropy was evident in his disdain for social gatherings.

Sự khinh bỉ con người của anh ấy thể hiện rõ qua sự khinh miệt các buổi tụ họp xã hội.

the novel's protagonist struggled with deep-seated misanthropy.

Nhân vật chính trong tiểu thuyết phải vật lộn với sự khinh bỉ con người ăn sâu vào tiềm thức.

her misanthropy often prevented her from enjoying life.

Sự khinh bỉ con người của cô ấy thường ngăn cản cô ấy tận hưởng cuộc sống.

misanthropy can stem from personal experiences and disappointments.

Sự khinh bỉ con người có thể bắt nguồn từ những trải nghiệm và sự thất vọng cá nhân.

he wrote extensively about his misanthropy in his journals.

Anh ấy đã viết rất nhiều về sự khinh bỉ con người của mình trong nhật ký.

her misanthropy was challenged by her desire for connection.

Sự khinh bỉ con người của cô ấy bị thách thức bởi khao khát kết nối.

despite his misanthropy, he volunteered at the local shelter.

Bất chấp sự khinh bỉ con người của mình, anh ấy đã tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay