antisociality

[Mỹ]/[ˌæntiˈsəʊʃəlɪti]/
[Anh]/[ˌæntiˈsoʊʃəlɪti]/

Dịch

n. trạng thái hoặc đặc điểm của việc chống xã hội; hành vi tránh giao tiếp xã hội; tình trạng được đặc trưng bởi sự thiếu quan tâm đến các mối quan hệ xã hội

Cụm từ & Cách kết hợp

antisociality traits

Tính cách chống xã hội

exhibiting antisociality

Thể hiện tính chống xã hội

antisociality disorder

Rối loạn tính chống xã hội

linked to antisociality

Liên quan đến tính chống xã hội

antisociality symptoms

Triệu chứng tính chống xã hội

reducing antisociality

Giảm tính chống xã hội

antisociality assessment

Đánh giá tính chống xã hội

antisociality research

Nghiên cứu về tính chống xã hội

antisociality causes

Nguyên nhân gây tính chống xã hội

antisociality effects

Hệ quả của tính chống xã hội

Câu ví dụ

his antisociality stemmed from years of bullying at school.

Chủ nghĩa phản xã hội của anh ta bắt nguồn từ nhiều năm bị bắt nạt ở trường học.

she attributed her antisociality to a preference for solitude.

Cô ấy cho rằng chủ nghĩa phản xã hội của mình là do sở thích sống cô lập.

the therapist explored the roots of his antisociality during sessions.

Nhà trị liệu đã khám phá nguồn gốc của chủ nghĩa phản xã hội của anh ta trong các buổi trị liệu.

growing up without siblings might contribute to antisociality in some children.

Tăng trưởng mà không có anh em có thể góp phần vào chủ nghĩa phản xã hội ở một số trẻ em.

his antisociality made it difficult for him to form meaningful relationships.

Chủ nghĩa phản xã hội của anh ta khiến anh ta khó hình thành các mối quan hệ có ý nghĩa.

we need to understand the underlying causes of antisociality before judging.

Chúng ta cần hiểu rõ nguyên nhân sâu xa của chủ nghĩa phản xã hội trước khi phán xét.

the study investigated the correlation between antisociality and depression.

Nghiên cứu đã điều tra mối liên hệ giữa chủ nghĩa phản xã hội và trầm cảm.

despite his antisociality, he was a brilliant scientist.

Dù có chủ nghĩa phản xã hội, anh ta vẫn là một nhà khoa học xuất sắc.

early intervention programs can help mitigate the effects of antisociality.

Các chương trình can thiệp sớm có thể giúp giảm bớt tác động của chủ nghĩa phản xã hội.

his antisociality was a significant barrier to his professional success.

Chủ nghĩa phản xã hội của anh ta là một rào cản lớn đối với thành công nghề nghiệp của anh ta.

the researchers examined the impact of social media on antisociality.

Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra tác động của mạng xã hội đến chủ nghĩa phản xã hội.

she worried about her son's increasing antisociality and sought help.

Cô ấy lo lắng về việc chủ nghĩa phản xã hội của con trai cô ngày càng tăng và đã tìm kiếm sự giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay