miseria

[Mỹ]//mɪˈzɪəriə//
[Anh]//ˈmɪzəriə//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bất hạnh hoặc đau khổ cực độ; nỗi khổ.
Word Forms
số nhiềumiserias

Cụm từ & Cách kết hợp

in miseriam

Vietnamese_translation

sank into miseriam

Vietnamese_translation

miseriam's grip

Vietnamese_translation

dragging into miseriam

Vietnamese_translation

suffering in miseriam

Vietnamese_translation

exiting miseriam

Vietnamese_translation

born into miseriam

Vietnamese_translation

miseriam personified

Vietnamese_translation

living in miseriam

Vietnamese_translation

trapped in miseriam

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the family fell into misery after losing their home.

Gia đình rơi vào cảnh nghèo khổ sau khi mất nhà.

she died alone in the most complete misery.

Cô ấy chết một mình trong cảnh nghèo khổ tuyệt vọng nhất.

the misery of war affects generations of people.

Cảnh nghèo khổ do chiến tranh ảnh hưởng đến nhiều thế hệ người dân.

they lived in extreme misery for many years.

Họ sống trong cảnh nghèo khổ cực độ trong nhiều năm.

the documentary exposed the misery of slum dwellers.

Bộ phim tài liệu phơi bày cảnh nghèo khổ của những người sống trong khu ổ chuột.

his art reflects the human misery of our time.

Tác phẩm của anh phản ánh cảnh nghèo khổ con người thời hiện đại.

poverty reduced them to a state of misery.

Nghèo đói đã đưa họ vào tình trạng nghèo khổ.

the misery of their situation seemed endless.

Cảnh nghèo khổ trong tình huống của họ dường như vô tận.

children should not grow up in such misery.

Trẻ em không nên lớn lên trong cảnh nghèo khổ như vậy.

we must help those escape from misery and despair.

Chúng ta phải giúp những người thoát khỏi cảnh nghèo khổ và tuyệt vọng.

the old man remembered the misery of his childhood.

Người đàn ông già nhớ lại cảnh nghèo khổ thời thơ ấu của mình.

war leaves nothing but misery in its wake.

Chiến tranh chỉ để lại cảnh nghèo khổ sau lưng.

she rose from misery to become successful.

Cô ấy vượt qua cảnh nghèo khổ để trở nên thành công.

their economic policies condemned millions to misery.

Các chính sách kinh tế của họ đã đưa hàng triệu người vào cảnh nghèo khổ.

the misery of the homeless situation is heartbreaking.

Cảnh nghèo khổ trong tình trạng vô gia cư là một điều đau lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay