mitigations

[Mỹ]/[ˈmɪtɪɡeɪʃnz]/
[Anh]/[ˈmɪtɪɡeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc biện pháp được thực hiện để giảm bớt mức độ nghiêm trọng của một vấn đề hoặc tác động của nó; Hành động giảm bớt; Mức độ mà một điều gì đó được giảm bớt.

Cụm từ & Cách kết hợp

mitigation efforts

những nỗ lực giảm nhẹ

mitigation strategies

chiến lược giảm nhẹ

mitigation measures

biện pháp giảm nhẹ

mitigation plan

kế hoạch giảm nhẹ

mitigation policy

chính sách giảm nhẹ

mitigation costs

chi phí giảm nhẹ

mitigation process

quy trình giảm nhẹ

mitigation report

báo cáo giảm nhẹ

mitigation impact

tác động giảm nhẹ

Câu ví dụ

the company implemented several mitigations to reduce environmental impact.

Doanh nghiệp đã triển khai một số biện pháp giảm thiểu để giảm tác động môi trường.

early identification of risks allows for proactive mitigations.

Việc xác định sớm các rủi ro cho phép thực hiện các biện pháp giảm thiểu chủ động.

what mitigations are in place to address the security vulnerabilities?

Các biện pháp giảm thiểu nào đang được áp dụng để giải quyết các lỗ hổng bảo mật?

the report outlined potential mitigations for the project delays.

Báo cáo đã nêu ra các biện pháp giảm thiểu tiềm năng cho việc chậm trễ dự án.

financial institutions are seeking mitigations against market volatility.

Các tổ chức tài chính đang tìm kiếm các biện pháp giảm thiểu nhằm đối phó với sự biến động thị trường.

technological mitigations can help prevent cyberattacks.

Các biện pháp giảm thiểu công nghệ có thể giúp ngăn chặn các cuộc tấn công mạng.

the government introduced new regulations as mitigations for climate change.

Chính phủ đã đưa ra các quy định mới như các biện pháp giảm thiểu cho biến đổi khí hậu.

we need to explore cost-effective mitigations for the identified problems.

Chúng ta cần khám phá các biện pháp giảm thiểu hiệu quả chi phí cho các vấn đề đã xác định.

the effectiveness of the mitigations will be closely monitored.

Hiệu quả của các biện pháp giảm thiểu sẽ được giám sát chặt chẽ.

legal mitigations were put in place to protect the company's interests.

Các biện pháp giảm thiểu pháp lý đã được đưa vào nhằm bảo vệ lợi ích của công ty.

further mitigations are required to ensure long-term sustainability.

Cần có thêm các biện pháp giảm thiểu để đảm bảo tính bền vững lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay