mixers

[Mỹ]/[ˈmɪksəz]/
[Anh]/[ˈmɪksərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cỗ máy hoặc thiết bị để trộn lẫn các thứ; một người có công việc là pha chế đồ uống, đặc biệt là trong quán bar; một người trộn âm thanh, đặc biệt là trong phòng thu âm
v. trộn các thứ lại với nhau; kết hợp hoặc hòa trộn

Cụm từ & Cách kết hợp

kitchen mixers

máy trộn bếp

stand mixers

máy trộn để bàn

hand mixers

máy trộn cầm tay

mixing mixers

máy trộn trộn

bought mixers

máy trộn đã mua

using mixers

sử dụng máy trộn

powerful mixers

máy trộn mạnh mẽ

new mixers

máy trộn mới

small mixers

máy trộn nhỏ

mixer parts

linh kiện máy trộn

Câu ví dụ

we need new mixers for the bakery to improve production.

Chúng tôi cần những máy trộn mới cho lò bánh để cải thiện sản xuất.

the sound mixer adjusted the volume levels during the concert.

Người điều chỉnh âm thanh đã điều chỉnh mức âm lượng trong suốt buổi hòa nhạc.

the cocktail party featured a variety of mixers with different spirits.

Tiệc cocktail có nhiều loại đồ trộn khác nhau với các loại rượu mạnh khác nhau.

the kitchen staff used industrial mixers to blend the ingredients.

Nhân viên bếp đã sử dụng các máy trộn công nghiệp để trộn các nguyên liệu.

he's a talented music mixer, known for his unique sound.

Anh ấy là một người trộn nhạc tài năng, nổi tiếng với âm thanh độc đáo của mình.

the bakery uses stand mixers and hand mixers for different tasks.

Lò bánh sử dụng máy trộn để bàn và máy trộn cầm tay cho các nhiệm vụ khác nhau.

the company manufactures high-quality commercial mixers.

Công ty sản xuất các máy trộn thương mại chất lượng cao.

the bartender expertly combined the mixers to create a delicious drink.

Thủ bartender đã khéo léo kết hợp các loại đồ trộn để tạo ra một thức uống ngon miệng.

they bought a new floor mixer for their concrete business.

Họ đã mua một máy trộn sàn mới cho công việc kinh doanh bê tông của họ.

the event featured a live music mixer and a dj.

Sự kiện có một người trộn nhạc trực tiếp và một DJ.

the cake recipe called for a powerful stand mixer.

Công thức bánh ngọt yêu cầu một máy trộn để bàn mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay