mortally wounded
bị thương nặng
mortally ill
bị ốm nặng
mortally afraid
sợ hãi tột độ
He is mortally jealous.
Anh ấy ghen tuông đến mức độ nghiêm trọng.
The soldier is mortally wounded.
Người lính bị thương nặng nề.
the gunner was mortally wounded.
tay súng bị thương nặng.
He was mortally offended by your remarks.
Anh ấy cảm thấy vô cùng phẫn nộ vì những nhận xét của bạn.
I expected him to be mortally offended.
Tôi mong đợi anh ấy sẽ bị xúc phạm nghiêm trọng.
He was mortally wounded in the battle.
Anh ấy bị thương nặng trong trận chiến.
The disease left him mortally ill.
Bệnh tật khiến anh ấy trở nên vô cùng bệnh tật.
She was mortally afraid of spiders.
Cô ấy vô cùng sợ những con nhện.
The criminal was mortally wounded during the shootout.
Kẻ tội phạm bị thương nặng trong cuộc đấu súng.
The patient was mortally ill and needed immediate medical attention.
Bệnh nhân bị bệnh nặng và cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
The knight was mortally wounded by the enemy's sword.
Hiệp sĩ bị thương nặng bởi thanh kiếm của kẻ thù.
The poison was so potent that it could mortally harm anyone who ingested it.
Mức độ độc hại của loại độc dược rất cao đến mức có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của bất kỳ ai ăn phải nó.
The mortally wounded animal was in great pain.
Vật nuôi bị thương nặng đang chịu rất nhiều đau đớn.
The soldier was mortally afraid of failing his mission.
Người lính vô cùng sợ hãi việc thất bại trong nhiệm vụ của mình.
The news of the accident left her mortally shocked.
Tin tức về vụ tai nạn khiến cô ấy vô cùng sốc.
mortally wounded
bị thương nặng
mortally ill
bị ốm nặng
mortally afraid
sợ hãi tột độ
He is mortally jealous.
Anh ấy ghen tuông đến mức độ nghiêm trọng.
The soldier is mortally wounded.
Người lính bị thương nặng nề.
the gunner was mortally wounded.
tay súng bị thương nặng.
He was mortally offended by your remarks.
Anh ấy cảm thấy vô cùng phẫn nộ vì những nhận xét của bạn.
I expected him to be mortally offended.
Tôi mong đợi anh ấy sẽ bị xúc phạm nghiêm trọng.
He was mortally wounded in the battle.
Anh ấy bị thương nặng trong trận chiến.
The disease left him mortally ill.
Bệnh tật khiến anh ấy trở nên vô cùng bệnh tật.
She was mortally afraid of spiders.
Cô ấy vô cùng sợ những con nhện.
The criminal was mortally wounded during the shootout.
Kẻ tội phạm bị thương nặng trong cuộc đấu súng.
The patient was mortally ill and needed immediate medical attention.
Bệnh nhân bị bệnh nặng và cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
The knight was mortally wounded by the enemy's sword.
Hiệp sĩ bị thương nặng bởi thanh kiếm của kẻ thù.
The poison was so potent that it could mortally harm anyone who ingested it.
Mức độ độc hại của loại độc dược rất cao đến mức có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của bất kỳ ai ăn phải nó.
The mortally wounded animal was in great pain.
Vật nuôi bị thương nặng đang chịu rất nhiều đau đớn.
The soldier was mortally afraid of failing his mission.
Người lính vô cùng sợ hãi việc thất bại trong nhiệm vụ của mình.
The news of the accident left her mortally shocked.
Tin tức về vụ tai nạn khiến cô ấy vô cùng sốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay