moss-covered

[Mỹ]/[mɒs ˈkʌv.ərd]/
[Anh]/[mɒs ˈkʌv.ərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bị phủ rêu; giống rêu về màu sắc hoặc kết cấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

moss-covered rocks

những tảng đá phủ rêu

moss-covered wall

vách tường phủ rêu

moss-covered stone

viên đá phủ rêu

being moss-covered

được phủ rêu

moss-covered log

chiếc gỗ phủ rêu

moss-covered path

con đường phủ rêu

moss-covered bench

chiếc ghế phủ rêu

moss-covered tree

cây phủ rêu

moss-covered ground

mặt đất phủ rêu

moss-covered roof

mái nhà phủ rêu

Câu ví dụ

the old stone wall was entirely moss-covered.

Tường đá cổ hoàn toàn bị rêu bao phủ.

we hiked through a moss-covered forest, enjoying the quiet.

Chúng tôi đi bộ qua khu rừng phủ rêu, tận hưởng sự yên tĩnh.

a moss-covered rock sat beside the babbling brook.

Một tảng đá phủ rêu nằm bên cạnh dòng suối róc nước.

the moss-covered roof of the cottage looked charming.

Tấm mái nhà nhỏ phủ rêu trông rất hấp dẫn.

he stumbled over a moss-covered root in the garden.

Anh ta vấp ngã trên một rễ cây phủ rêu trong vườn.

the moss-covered statue stood silently in the park.

Tượng đài phủ rêu đứng im lặng trong công viên.

the path was slippery due to the moss-covered stones.

Con đường trơn trượt do những tảng đá phủ rêu.

we admired the moss-covered logs scattered along the riverbank.

Chúng tôi ngắm nhìn những khúc gỗ phủ rêu rải rác dọc bờ sông.

the ancient well was surrounded by moss-covered stones.

Giếng cổ được bao quanh bởi những tảng đá phủ rêu.

a moss-covered log provided a perfect seat.

Một khúc gỗ phủ rêu cung cấp một chỗ ngồi lý tưởng.

the moss-covered boulder was a landmark in the area.

Tảng đá phủ rêu là một mốc địa phương trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay