solved murders
các vụ giết người đã được giải quyết
unsolved murders
các vụ giết người chưa được giải quyết
murder cases
các vụ án giết người
murder rates
tỷ lệ giết người
murder mystery
vụ án giết người bí ẩn
murder weapon
vũ khí giết người
murder trial
vụ thử thách giết người
murder scene
hiện trường vụ giết người
murder suspect
hung tin thủ phạm
murder charge
bản cáo trạng về giết người
the detective solved the murders quickly.
thám tử đã giải quyết các vụ giết người nhanh chóng.
she was accused of committing several murders.
cô bị cáo buộc đã gây ra nhiều vụ giết người.
the town was shaken by a series of murders.
thị trấn rung chuyển bởi một loạt các vụ giết người.
he wrote a book about famous historical murders.
anh ấy đã viết một cuốn sách về những vụ giết người lịch sử nổi tiếng.
the police are investigating the recent murders.
cảnh sát đang điều tra các vụ giết người gần đây.
she survived the murders that took place in her neighborhood.
cô sống sót sau những vụ giết người xảy ra ở khu phố của cô.
documentaries often cover unsolved murders.
các bộ phim tài liệu thường đề cập đến những vụ giết người chưa được giải quyết.
the murders sent shockwaves through the community.
những vụ giết người đã gây ra chấn động trong cộng đồng.
they discussed the motives behind the murders.
họ thảo luận về động cơ đằng sau những vụ giết người.
forensic evidence played a crucial role in solving the murders.
bằng chứng pháp y đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vụ giết người.
solved murders
các vụ giết người đã được giải quyết
unsolved murders
các vụ giết người chưa được giải quyết
murder cases
các vụ án giết người
murder rates
tỷ lệ giết người
murder mystery
vụ án giết người bí ẩn
murder weapon
vũ khí giết người
murder trial
vụ thử thách giết người
murder scene
hiện trường vụ giết người
murder suspect
hung tin thủ phạm
murder charge
bản cáo trạng về giết người
the detective solved the murders quickly.
thám tử đã giải quyết các vụ giết người nhanh chóng.
she was accused of committing several murders.
cô bị cáo buộc đã gây ra nhiều vụ giết người.
the town was shaken by a series of murders.
thị trấn rung chuyển bởi một loạt các vụ giết người.
he wrote a book about famous historical murders.
anh ấy đã viết một cuốn sách về những vụ giết người lịch sử nổi tiếng.
the police are investigating the recent murders.
cảnh sát đang điều tra các vụ giết người gần đây.
she survived the murders that took place in her neighborhood.
cô sống sót sau những vụ giết người xảy ra ở khu phố của cô.
documentaries often cover unsolved murders.
các bộ phim tài liệu thường đề cập đến những vụ giết người chưa được giải quyết.
the murders sent shockwaves through the community.
những vụ giết người đã gây ra chấn động trong cộng đồng.
they discussed the motives behind the murders.
họ thảo luận về động cơ đằng sau những vụ giết người.
forensic evidence played a crucial role in solving the murders.
bằng chứng pháp y đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vụ giết người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay