mystics

[Mỹ]/[ˈmɪstɪks]/
[Anh]/[ˈmɪstɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tuyên bố có trải nghiệm hoặc nhận thức huyền bí; một người có niềm tin hoặc thực hành huyền bí; thực hành hoặc niềm tin huyền bí.

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient mystics

các nhà huyền thuật cổ đại

seeking mystics

tìm kiếm những người huyền bí

mystic arts

nghệ thuật huyền bí

true mystics

những người huyền bí đích thực

mysticism's mystics

những người huyền bí của huyền bí học

mystics believe

những người huyền bí tin

mystics' wisdom

trí tuệ của những người huyền bí

became mystics

trở thành những người huyền bí

renowned mystics

những người huyền bí nổi tiếng

local mystics

những người huyền bí địa phương

Câu ví dụ

many people are fascinated by the wisdom of ancient mystics.

Nhiều người bị mê hoặc bởi sự khôn ngoan của các nhà huyền bí cổ đại.

the film explored the world of medieval mystics and their rituals.

Bộ phim khám phá thế giới của các nhà huyền bí thời trung cổ và các nghi lễ của họ.

she sought guidance from mystics regarding her future.

Cô tìm kiếm sự hướng dẫn từ các nhà huyền bí về tương lai của mình.

the book delved into the practices of eastern mystics.

Cuốn sách đi sâu vào các phương pháp của các nhà huyền bí phương đông.

he dismissed the claims of the self-proclaimed mystics as nonsense.

Anh ta bác bỏ những tuyên bố của các nhà huyền bí tự xưng là vô nghĩa.

the group included scholars, artists, and mystics from various backgrounds.

Nhóm bao gồm các học giả, nghệ sĩ và các nhà huyền bí từ nhiều nguồn gốc khác nhau.

the mystics often spoke in riddles and metaphors.

Các nhà huyền bí thường nói bằng những câu đố và ẩn dụ.

the novel features a charismatic leader who is believed to be a mystic.

Tiểu thuyết có một nhà lãnh đạo lôi cuốn người, người được cho là một nhà huyền bí.

the museum displayed artifacts associated with ancient mystics.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các nhà huyền bí cổ đại.

some people believe that mystics can predict the future.

Một số người tin rằng các nhà huyền bí có thể dự đoán tương lai.

the teachings of the mystics emphasized inner peace and enlightenment.

Những lời dạy của các nhà huyền bí nhấn mạnh sự bình tĩnh và giác ngộ nội tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay