narcotics

[Mỹ]/[ˈnɑːkɒtɪks]/
[Anh]/[ˈnɑːrkoʊtɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thuốc, đặc biệt là các loại thuốc phi pháp; thuốc phiện; một loại thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương để làm giảm cảm giác và giảm đau.

Cụm từ & Cách kết hợp

narcotics trafficking

buôn bán ma túy

narcotics use

sử dụng ma túy

narcotics investigation

điều tra ma túy

narcotics policy

chính sách ma túy

narcotics seizure

tiêu hủy ma túy

combating narcotics

chống lại ma túy

narcotics addiction

nghiện ma túy

narcotics enforcement

thi hành pháp luật về ma túy

narcotics control

kiểm soát ma túy

narcotics crisis

cơn khủng hoảng ma túy

Câu ví dụ

the investigation focused on the illegal trafficking of narcotics.

Việc điều tra tập trung vào việc buôn bán trái phép chất ma túy.

he struggled with a narcotics addiction for many years.

Ông đã vật lộn với cơn nghiện ma túy trong nhiều năm.

law enforcement seized a large shipment of narcotics at the border.

Cơ quan thực thi pháp luật đã thu giữ một lô hàng lớn ma túy tại biên giới.

the government launched a campaign to combat narcotics use.

Chính phủ đã phát động chiến dịch để chống lại việc sử dụng ma túy.

the devastating effects of narcotics can ruin lives and families.

Tác động tàn khốc của ma túy có thể phá hủy cuộc sống và gia đình.

rehabilitation centers offer help to those recovering from narcotics abuse.

Các trung tâm phục hồi cung cấp sự giúp đỡ cho những người đang phục hồi sau việc lạm dụng ma túy.

the court sentenced him to several years for narcotics possession.

Tòa án đã tuyên án cho ông vài năm tù vì tội sở hữu ma túy.

increased border security aims to prevent narcotics from entering the country.

Tăng cường an ninh biên giới nhằm ngăn chặn ma túy vào nước.

the report detailed the growing problem of synthetic narcotics.

Báo cáo đã chi tiết hóa vấn đề ngày càng gia tăng của ma túy tổng hợp.

education programs aim to prevent youth from experimenting with narcotics.

Các chương trình giáo dục nhằm ngăn chặn thanh thiếu niên thử nghiệm với ma túy.

the dealer was arrested for distributing narcotics to minors.

Kẻ buôn bán đã bị bắt vì phân phối ma túy cho trẻ vị thành niên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay