nature-focused

[Mỹ]/[ˈneɪtʃər ˈfəʊk.əst]/
[Anh]/[ˈneɪtʃər ˈfəʊ.kəst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào hoặc liên quan đến thiên nhiên; nhấn mạnh tầm quan trọng của thiên nhiên; tận tâm nghiên cứu hoặc bảo vệ thiên nhiên.
adv. Một cách nhấn mạnh hoặc liên quan đến thiên nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

nature-focused tourism

Du lịch lấy thiên nhiên làm trọng tâm

nature-focused activities

Các hoạt động lấy thiên nhiên làm trọng tâm

being nature-focused

Làm việc lấy thiên nhiên làm trọng tâm

nature-focused design

Thiết kế lấy thiên nhiên làm trọng tâm

highly nature-focused

Rất lấy thiên nhiên làm trọng tâm

nature-focused approach

Phương pháp lấy thiên nhiên làm trọng tâm

initially nature-focused

Đầu tiên lấy thiên nhiên làm trọng tâm

becoming nature-focused

Trở nên lấy thiên nhiên làm trọng tâm

nature-focused learning

Học tập lấy thiên nhiên làm trọng tâm

a nature-focused life

Một cuộc sống lấy thiên nhiên làm trọng tâm

Câu ví dụ

the resort offered nature-focused activities like hiking and bird watching.

Khu nghỉ dưỡng cung cấp các hoạt động tập trung vào thiên nhiên như đi bộ và quan sát chim.

her nature-focused photography captured the beauty of the rainforest.

Chụp ảnh thiên nhiên của cô đã ghi lại vẻ đẹp của rừng mưa.

we planned a nature-focused vacation to explore national parks.

Chúng tôi lên kế hoạch cho một chuyến nghỉ mát tập trung vào thiên nhiên để khám phá các công viên quốc gia.

the school's curriculum included a nature-focused science program.

Chương trình học của trường bao gồm một chương trình khoa học tập trung vào thiên nhiên.

the documentary was a powerful nature-focused exploration of the arctic.

Bộ phim tài liệu là một cuộc khám phá mạnh mẽ về vùng cực Bắc tập trung vào thiên nhiên.

the artist created a nature-focused sculpture using recycled materials.

Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc tập trung vào thiên nhiên sử dụng các vật liệu tái chế.

the company's marketing campaign adopted a nature-focused approach.

Chiến dịch quảng cáo của công ty đã áp dụng phương pháp tập trung vào thiên nhiên.

the children participated in a nature-focused summer camp program.

Các em trẻ tham gia vào một chương trình trại hè tập trung vào thiên nhiên.

the research project was a long-term, nature-focused study of the ecosystem.

Dự án nghiên cứu là một nghiên cứu dài hạn về hệ sinh thái tập trung vào thiên nhiên.

the tour guide provided a nature-focused commentary on the local flora and fauna.

Hướng dẫn viên du lịch cung cấp những nhận xét tập trung vào thiên nhiên về thực vật và động vật địa phương.

the design incorporated nature-focused elements like green roofs and vertical gardens.

Thiết kế đã tích hợp các yếu tố thiên nhiên như mái xanh và vườn treo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay