neglecter

[Mỹ]/[ˈneglɪktə(r)]/
[Anh]/[ˈneglɪktər]/

Dịch

n. Một người bỏ bê điều gì đó hoặc ai đó; Người không hoàn thành nhiệm vụ hoặc trách nhiệm của họ.
v. Không quan tâm hoặc chăm sóc đến điều gì đó hoặc ai đó.
Word Forms
số nhiềuneglecters

Cụm từ & Cách kết hợp

child neglecter

một kẻ bỏ bê

chronic neglecter

một kẻ bỏ bê đang bỏ bê

duty neglecter

một kẻ bỏ bê bị bỏ bê

self-neglecter

nhiệm vụ của kẻ bỏ bê

habitual neglecter

kẻ bỏ bê đó

serial neglecter

kẻ bỏ bê đã trở thành

family neglecter

lỗi của kẻ bỏ bê

past neglecter

kẻ bỏ bê thường xuyên

neglecter of

kẻ bỏ bê luôn luôn

home neglecter

kẻ bỏ bê bây giờ

Câu ví dụ

the neglecter failed to provide adequate care for his aging mother.

người bỏ bê đã không cung cấp đủ sự chăm sóc cho mẹ già của mình.

she felt like a neglecter after missing so many of her children's school events.

cô cảm thấy mình là một người bỏ bê sau khi đã bỏ lỡ rất nhiều sự kiện của con cái.

he was labeled a neglecter by the social services after the incident.

anh ta bị các dịch vụ xã hội gắn mác là người bỏ bê sau sự cố.

the court found him to be a neglecter of his duties as a guardian.

tòa án thấy anh ta là người bỏ bê các nghĩa vụ của một người giám hộ.

despite his promises, he proved to be a habitual neglecter of his responsibilities.

mặc dù hứa hẹn, anh ta đã chứng minh là một người bỏ bê trách nhiệm một cách thường xuyên.

the child's condition highlighted the dangers of having a neglecter as a parent.

tình trạng của đứa trẻ làm nổi bật những nguy hiểm khi có một người bỏ bê làm cha mẹ.

the investigation revealed a pattern of behavior consistent with a neglecter.

cuộc điều tra cho thấy một mô hình hành vi phù hợp với một người bỏ bê.

the neglecter's actions had devastating consequences for the vulnerable child.

hành động của người bỏ bê đã gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho đứa trẻ dễ bị tổn thương.

the report accused the foster parent of being a severe neglecter.

báo cáo cáo buộc người nhận nuôi là một người bỏ bê nghiêm trọng.

the community rallied to support the child after learning of the neglecter's actions.

cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ đứa trẻ sau khi biết về hành động của người bỏ bê.

the case of the neglecter raised concerns about child welfare in the area.

vụ việc của người bỏ bê đã làm dấy lên những lo ngại về phúc lợi trẻ em trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay