no-sugar

[Mỹ]/[ˈnəʊ ʃʊɡə]/
[Anh]/[ˈnoʊ ˈʃʊɡər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thêm đường; Không chứa đường.
n. Một thực phẩm hoặc đồ uống không chứa đường thêm vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

no-sugar added

Không thêm đường

no-sugar drink

Đồ uống không đường

no-sugar recipe

Công thức không đường

sugar-free, no-sugar

Không đường, không chất tạo ngọt

no-sugar option

Phương án không đường

no-sugar dessert

Đồ tráng miệng không đường

making no-sugar

Tạo ra không đường

Câu ví dụ

i prefer no-sugar added drinks over regular soda.

Tôi thích đồ uống không đường hơn soda thông thường.

she baked no-sugar cookies for her diabetic friend.

Cô ấy nướng bánh quy không đường cho người bạn mắc bệnh tiểu đường của mình.

the no-sugar yogurt tastes surprisingly good.

Loại sữa chua không đường này có vị bất ngờ ngon.

he's trying a no-sugar diet to manage his weight.

Anh ấy đang thử chế độ ăn không đường để kiểm soát cân nặng.

they sell a wide range of no-sugar cereals at the store.

Họ bán một loạt các loại ngũ cốc không đường tại cửa hàng.

i'm making a no-sugar chocolate mousse for dessert.

Tôi đang làm mousse socola không đường cho món tráng miệng.

the recipe calls for no-sugar jam on the toast.

Công thức yêu cầu mứt không đường trên lát bánh mì.

she enjoys no-sugar iced tea on a hot day.

Cô ấy thích trà đá không đường vào những ngày nắng nóng.

he bought a no-sugar energy bar for his workout.

Anh ấy mua một thanh năng lượng không đường cho buổi tập của mình.

the restaurant offers a no-sugar option for the cake.

Nhà hàng cung cấp lựa chọn không đường cho chiếc bánh.

we stocked up on no-sugar snacks for the kids.

Chúng tôi đã tích trữ nhiều đồ ăn nhẹ không đường cho các con.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay