non-biological origin
nguồn gốc phi sinh học
non-biological material
vật liệu phi sinh học
non-biological processes
quá trình phi sinh học
non-biological source
nguồn phi sinh học
non-biological components
thành phần phi sinh học
acting non-biologically
hoạt động theo cách phi sinh học
non-biological system
hệ thống phi sinh học
non-biological life
sự sống phi sinh học
non-biological factors
yếu tố phi sinh học
purely non-biological
hoàn toàn phi sinh học
the company is researching non-biological alternatives to traditional plastics.
Doanh nghiệp đang nghiên cứu các phương án thay thế phi sinh học cho nhựa truyền thống.
non-biological nitrogen fixation could revolutionize agriculture.
Cố định nitơ phi sinh học có thể cách mạng hóa nông nghiệp.
we explored the potential of non-biological catalysts in the reaction.
Chúng tôi đã khám phá tiềm năng của các chất xúc tác phi sinh học trong phản ứng.
the study focused on non-biological sources of energy for space exploration.
Nghiên cứu tập trung vào các nguồn năng lượng phi sinh học cho khám phá không gian.
non-biological processes play a significant role in the earth's atmosphere.
Các quá trình phi sinh học đóng vai trò quan trọng trong khí quyển Trái Đất.
the team investigated non-biological routes for synthesizing complex molecules.
Đội ngũ đã điều tra các con đường phi sinh học để tổng hợp các phân tử phức tạp.
developing non-biological methods for pest control is a priority.
Phát triển các phương pháp phi sinh học để kiểm soát côn trùng là ưu tiên.
the research examined the impact of non-biological factors on soil health.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của các yếu tố phi sinh học đến sức khỏe của đất.
they are developing non-biological sensors for environmental monitoring.
Họ đang phát triển các cảm biến phi sinh học cho giám sát môi trường.
the project aims to identify novel non-biological materials for construction.
Dự án nhằm xác định các vật liệu phi sinh học mới cho xây dựng.
the analysis considered both biological and non-biological components of the system.
Phân tích đã xem xét cả các thành phần sinh học và phi sinh học của hệ thống.
non-biological origin
nguồn gốc phi sinh học
non-biological material
vật liệu phi sinh học
non-biological processes
quá trình phi sinh học
non-biological source
nguồn phi sinh học
non-biological components
thành phần phi sinh học
acting non-biologically
hoạt động theo cách phi sinh học
non-biological system
hệ thống phi sinh học
non-biological life
sự sống phi sinh học
non-biological factors
yếu tố phi sinh học
purely non-biological
hoàn toàn phi sinh học
the company is researching non-biological alternatives to traditional plastics.
Doanh nghiệp đang nghiên cứu các phương án thay thế phi sinh học cho nhựa truyền thống.
non-biological nitrogen fixation could revolutionize agriculture.
Cố định nitơ phi sinh học có thể cách mạng hóa nông nghiệp.
we explored the potential of non-biological catalysts in the reaction.
Chúng tôi đã khám phá tiềm năng của các chất xúc tác phi sinh học trong phản ứng.
the study focused on non-biological sources of energy for space exploration.
Nghiên cứu tập trung vào các nguồn năng lượng phi sinh học cho khám phá không gian.
non-biological processes play a significant role in the earth's atmosphere.
Các quá trình phi sinh học đóng vai trò quan trọng trong khí quyển Trái Đất.
the team investigated non-biological routes for synthesizing complex molecules.
Đội ngũ đã điều tra các con đường phi sinh học để tổng hợp các phân tử phức tạp.
developing non-biological methods for pest control is a priority.
Phát triển các phương pháp phi sinh học để kiểm soát côn trùng là ưu tiên.
the research examined the impact of non-biological factors on soil health.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của các yếu tố phi sinh học đến sức khỏe của đất.
they are developing non-biological sensors for environmental monitoring.
Họ đang phát triển các cảm biến phi sinh học cho giám sát môi trường.
the project aims to identify novel non-biological materials for construction.
Dự án nhằm xác định các vật liệu phi sinh học mới cho xây dựng.
the analysis considered both biological and non-biological components of the system.
Phân tích đã xem xét cả các thành phần sinh học và phi sinh học của hệ thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay