non-botanical

[Mỹ]/[nɒn ˈbɒtənɪkəl]/
[Anh]/[nɒn ˈbɒtənɪkəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến thực vật; không được chiết xuất từ thực vật; không chứa thành phần hoặc vật liệu từ thực vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-botanical materials

nguyên liệu không phải thực vật

non-botanical source

nguồn không phải thực vật

non-botanical ingredients

thành phần không phải thực vật

using non-botanical

sử dụng không phải thực vật

non-botanical alternatives

thay thế không phải thực vật

non-botanical origin

nguyên gốc không phải thực vật

non-botanical product

sản phẩm không phải thực vật

non-botanical compounds

chất hợp chất không phải thực vật

finding non-botanical

tìm kiếm không phải thực vật

non-botanical base

cơ sở không phải thực vật

Câu ví dụ

the museum showcased a fascinating collection of non-botanical artifacts from around the world.

Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập hấp dẫn các hiện vật phi thực vật từ khắp nơi trên thế giới.

his research focused on non-botanical sources of natural pigments for textile dyeing.

Nghiên cứu của ông tập trung vào các nguồn chất màu tự nhiên phi thực vật cho nhuộm vải.

we analyzed the non-botanical components of the soil sample to understand its composition.

Chúng tôi đã phân tích các thành phần phi thực vật của mẫu đất để hiểu được thành phần của nó.

the artist used non-botanical materials like stone and metal in their sculptures.

Nghệ sĩ đã sử dụng các vật liệu phi thực vật như đá và kim loại trong các tác phẩm điêu khắc của họ.

the study investigated the impact of non-botanical pollutants on aquatic ecosystems.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của các chất ô nhiễm phi thực vật đến hệ sinh thái thủy sinh.

the company developed a new line of non-botanical cosmetics using mineral-based ingredients.

Công ty đã phát triển một dòng mỹ phẩm phi thực vật mới sử dụng các thành phần dựa trên khoáng sản.

the archaeological dig revealed several non-botanical tools and pottery shards.

Chuyến khai quật khảo cổ đã tiết lộ một số công cụ phi thực vật và mảnh gốm.

the chemist examined the non-botanical compounds present in the industrial waste.

Hóa học gia đã kiểm tra các hợp chất phi thực vật có mặt trong chất thải công nghiệp.

the report detailed the presence of non-botanical debris in the marine environment.

Báo cáo đã chi tiết về sự hiện diện của các mảnh vỡ phi thực vật trong môi trường biển.

the project aimed to identify sustainable non-botanical alternatives to traditional resources.

Dự án nhằm xác định các lựa chọn phi thực vật bền vững thay thế cho các nguồn tài nguyên truyền thống.

the analysis confirmed the absence of any botanical material in the non-botanical sample.

Phân tích đã xác nhận sự vắng mặt của bất kỳ vật liệu thực vật nào trong mẫu phi thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay