non-european arrivals
người đến không phải từ châu Âu
non-europeans only
chỉ người không phải từ châu Âu
including non-europeans
bao gồm cả người không phải từ châu Âu
non-european heritage
di sản không phải từ châu Âu
attracting non-europeans
hấp dẫn người không phải từ châu Âu
non-european communities
cộng đồng không phải từ châu Âu
supporting non-europeans
hỗ trợ người không phải từ châu Âu
impact on non-europeans
tác động đến người không phải từ châu Âu
protecting non-europeans
bảo vệ người không phải từ châu Âu
representing non-europeans
đại diện cho người không phải từ châu Âu
many non-europeans felt excluded from the political discourse.
Nhiều người không phải người châu Âu cảm thấy bị loại khỏi cuộc đối thoại chính trị.
the study focused on the experiences of non-europeans in urban areas.
Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của những người không phải người châu Âu trong các khu vực đô thị.
the museum showcased art created by non-europeans throughout history.
Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật do người không phải người châu Âu tạo ra qua các thời kỳ lịch sử.
the company actively sought to recruit non-europeans for diverse perspectives.
Doanh nghiệp tích cực tìm kiếm nhân sự không phải người châu Âu để có được góc nhìn đa dạng.
the report highlighted challenges faced by non-europeans in the job market.
Báo cáo nhấn mạnh những thách thức mà người không phải người châu Âu phải đối mặt trên thị trường lao động.
the organization advocated for the rights of non-europeans and minorities.
Tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của người không phải người châu Âu và các nhóm thiểu số.
the survey included responses from both europeans and non-europeans.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người châu Âu và người không phải người châu Âu.
the discussion centered on the contributions of non-europeans to global culture.
Bài phát biểu tập trung vào những đóng góp của người không phải người châu Âu cho văn hóa toàn cầu.
the historical narrative often overlooked the roles of non-europeans.
Những câu chuyện lịch sử thường bỏ qua vai trò của người không phải người châu Âu.
the panel included experts representing both european and non-european perspectives.
Bảng điều khiển bao gồm các chuyên gia đại diện cho cả quan điểm châu Âu và không phải châu Âu.
the project aimed to promote understanding between europeans and non-europeans.
Dự án nhằm thúc đẩy sự hiểu biết giữa người châu Âu và người không phải châu Âu.
non-european arrivals
người đến không phải từ châu Âu
non-europeans only
chỉ người không phải từ châu Âu
including non-europeans
bao gồm cả người không phải từ châu Âu
non-european heritage
di sản không phải từ châu Âu
attracting non-europeans
hấp dẫn người không phải từ châu Âu
non-european communities
cộng đồng không phải từ châu Âu
supporting non-europeans
hỗ trợ người không phải từ châu Âu
impact on non-europeans
tác động đến người không phải từ châu Âu
protecting non-europeans
bảo vệ người không phải từ châu Âu
representing non-europeans
đại diện cho người không phải từ châu Âu
many non-europeans felt excluded from the political discourse.
Nhiều người không phải người châu Âu cảm thấy bị loại khỏi cuộc đối thoại chính trị.
the study focused on the experiences of non-europeans in urban areas.
Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của những người không phải người châu Âu trong các khu vực đô thị.
the museum showcased art created by non-europeans throughout history.
Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật do người không phải người châu Âu tạo ra qua các thời kỳ lịch sử.
the company actively sought to recruit non-europeans for diverse perspectives.
Doanh nghiệp tích cực tìm kiếm nhân sự không phải người châu Âu để có được góc nhìn đa dạng.
the report highlighted challenges faced by non-europeans in the job market.
Báo cáo nhấn mạnh những thách thức mà người không phải người châu Âu phải đối mặt trên thị trường lao động.
the organization advocated for the rights of non-europeans and minorities.
Tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của người không phải người châu Âu và các nhóm thiểu số.
the survey included responses from both europeans and non-europeans.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người châu Âu và người không phải người châu Âu.
the discussion centered on the contributions of non-europeans to global culture.
Bài phát biểu tập trung vào những đóng góp của người không phải người châu Âu cho văn hóa toàn cầu.
the historical narrative often overlooked the roles of non-europeans.
Những câu chuyện lịch sử thường bỏ qua vai trò của người không phải người châu Âu.
the panel included experts representing both european and non-european perspectives.
Bảng điều khiển bao gồm các chuyên gia đại diện cho cả quan điểm châu Âu và không phải châu Âu.
the project aimed to promote understanding between europeans and non-europeans.
Dự án nhằm thúc đẩy sự hiểu biết giữa người châu Âu và người không phải châu Âu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay