non-intervention policy
Chính sách không can thiệp
non-interventionist approach
Phương pháp không can thiệp
avoid non-intervention
Tránh không can thiệp
non-intervention stance
Thái độ không can thiệp
policy of non-intervention
Chính sách không can thiệp
non-intervention principle
Nguyên tắc không can thiệp
ensure non-intervention
Đảm bảo không can thiệp
promoting non-intervention
Thúc đẩy không can thiệp
era of non-intervention
Thời kỳ không can thiệp
strict non-intervention
Không can thiệp nghiêm ngặt
the policy of non-intervention in the country's internal affairs is crucial.
Chính sách không can thiệp vào nội chính của đất nước là rất quan trọng.
a non-interventionist approach to foreign policy is favored by some.
Một cách tiếp cận phi can thiệp trong chính sách đối ngoại được một số người ưa chuộng.
the company adopted a non-intervention strategy regarding employee disputes.
Doanh nghiệp đã áp dụng chiến lược không can thiệp liên quan đến tranh chấp nhân viên.
non-intervention in the market allows for natural competition to flourish.
Không can thiệp vào thị trường cho phép cạnh tranh tự nhiên phát triển.
the government's non-intervention stance was criticized by human rights groups.
Đường lối không can thiệp của chính phủ đã bị các nhóm nhân quyền chỉ trích.
a policy of non-intervention can sometimes be perceived as indifference.
Một chính sách không can thiệp đôi khi có thể bị coi là thờ ơ.
the principle of non-intervention is a cornerstone of international law.
Nguyên tắc không can thiệp là nền tảng của luật pháp quốc tế.
despite calls for action, the nation maintained a policy of non-intervention.
Dù có những lời kêu gọi hành động, quốc gia vẫn duy trì chính sách không can thiệp.
the non-interventionist view prioritizes national sovereignty.
Quan điểm phi can thiệp ưu tiên chủ quyền quốc gia.
a non-intervention approach can foster economic growth in the long run.
Một cách tiếp cận không can thiệp có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong dài hạn.
the organization advocates for non-intervention in humanitarian crises.
Tổ chức kêu gọi không can thiệp trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo.
non-intervention policy
Chính sách không can thiệp
non-interventionist approach
Phương pháp không can thiệp
avoid non-intervention
Tránh không can thiệp
non-intervention stance
Thái độ không can thiệp
policy of non-intervention
Chính sách không can thiệp
non-intervention principle
Nguyên tắc không can thiệp
ensure non-intervention
Đảm bảo không can thiệp
promoting non-intervention
Thúc đẩy không can thiệp
era of non-intervention
Thời kỳ không can thiệp
strict non-intervention
Không can thiệp nghiêm ngặt
the policy of non-intervention in the country's internal affairs is crucial.
Chính sách không can thiệp vào nội chính của đất nước là rất quan trọng.
a non-interventionist approach to foreign policy is favored by some.
Một cách tiếp cận phi can thiệp trong chính sách đối ngoại được một số người ưa chuộng.
the company adopted a non-intervention strategy regarding employee disputes.
Doanh nghiệp đã áp dụng chiến lược không can thiệp liên quan đến tranh chấp nhân viên.
non-intervention in the market allows for natural competition to flourish.
Không can thiệp vào thị trường cho phép cạnh tranh tự nhiên phát triển.
the government's non-intervention stance was criticized by human rights groups.
Đường lối không can thiệp của chính phủ đã bị các nhóm nhân quyền chỉ trích.
a policy of non-intervention can sometimes be perceived as indifference.
Một chính sách không can thiệp đôi khi có thể bị coi là thờ ơ.
the principle of non-intervention is a cornerstone of international law.
Nguyên tắc không can thiệp là nền tảng của luật pháp quốc tế.
despite calls for action, the nation maintained a policy of non-intervention.
Dù có những lời kêu gọi hành động, quốc gia vẫn duy trì chính sách không can thiệp.
the non-interventionist view prioritizes national sovereignty.
Quan điểm phi can thiệp ưu tiên chủ quyền quốc gia.
a non-intervention approach can foster economic growth in the long run.
Một cách tiếp cận không can thiệp có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong dài hạn.
the organization advocates for non-intervention in humanitarian crises.
Tổ chức kêu gọi không can thiệp trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay