non-petroleum

[Mỹ]/[nɒn pɪˈtrəʊləm]/
[Anh]/[nɒn pɪˈtrəʊləm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có nguồn gốc từ dầu mỏ; liên quan đến hoặc sử dụng các nguồn khác ngoài dầu mỏ.
n. Một chất hoặc sản phẩm không có nguồn gốc từ dầu mỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-petroleum based

dựa trên nguồn gốc không phải dầu mỏ

using non-petroleum

sử dụng không phải dầu mỏ

non-petroleum products

các sản phẩm không phải dầu mỏ

non-petroleum alternative

giải pháp thay thế không phải dầu mỏ

non-petroleum source

nguồn không phải dầu mỏ

non-petroleum fuel

nhu liệu không phải dầu mỏ

non-petroleum feedstock

nguyên liệu không phải dầu mỏ

non-petroleum derived

có nguồn gốc từ không phải dầu mỏ

non-petroleum energy

năng lượng không phải dầu mỏ

finding non-petroleum

tìm kiếm không phải dầu mỏ

Câu ví dụ

we are researching non-petroleum based lubricants for aerospace applications.

Chúng tôi đang nghiên cứu các chất bôi trơn không dựa trên dầu mỏ cho các ứng dụng hàng không vũ trụ.

the company is investing in non-petroleum feedstock for plastics manufacturing.

Công ty đang đầu tư vào nguyên liệu không dầu mỏ cho sản xuất nhựa.

demand for non-petroleum chemicals is steadily increasing worldwide.

Nhu cầu về hóa chất không dầu mỏ đang tăng ổn định trên toàn thế giới.

the new engine runs efficiently on non-petroleum biofuels.

Động cơ mới chạy hiệu quả với nhiên liệu sinh học không dầu mỏ.

developing non-petroleum alternatives is crucial for energy security.

Phát triển các lựa chọn thay thế không dầu mỏ là rất quan trọng đối với an ninh năng lượng.

the report highlights the benefits of non-petroleum polymers in packaging.

Báo cáo làm nổi bật những lợi ích của các polyme không dầu mỏ trong bao bì.

many industries are transitioning to non-petroleum raw materials.

Nhiều ngành công nghiệp đang chuyển sang sử dụng nguyên liệu không dầu mỏ.

the goal is to create a fully non-petroleum based economy.

Mục tiêu là tạo ra một nền kinh tế hoàn toàn dựa trên dầu mỏ.

non-petroleum waxes offer a sustainable alternative to paraffin wax.

Sáp không dầu mỏ cung cấp một lựa chọn thay thế bền vững cho sáp paraffin.

the research focused on identifying viable non-petroleum sources.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các nguồn không dầu mỏ khả thi.

using non-petroleum solvents reduces environmental impact significantly.

Việc sử dụng dung môi không dầu mỏ làm giảm đáng kể tác động đến môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay