non-quantitative

[Mỹ]/[nɒn kwɒnˈtɪtətɪv]/
[Anh]/[nɒn kwɑːnˈtɪtətɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể diễn đạt hoặc đo lường bằng số liệu; liên quan đến các đặc tính hơn là số lượng; không dựa trên hoặc liên quan đến dữ liệu số.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-quantitative data

dữ liệu phi định lượng

non-quantitative analysis

phân tích phi định lượng

non-quantitative research

nghiên cứu phi định lượng

using non-quantitative

sử dụng phi định lượng

non-quantitative methods

các phương pháp phi định lượng

non-quantitative approach

cách tiếp cận phi định lượng

assessing non-quantitative

đánh giá phi định lượng

describing non-quantitative

mô tả phi định lượng

non-quantitative measures

các biện pháp phi định lượng

purely non-quantitative

hoàn toàn phi định lượng

Câu ví dụ

the committee's non-quantitative assessment focused on qualitative factors.

Đánh giá phi định lượng của ủy ban tập trung vào các yếu tố định tính.

we used non-quantitative data to support our initial hypothesis.

Chúng tôi đã sử dụng dữ liệu phi định lượng để hỗ trợ giả thuyết ban đầu của mình.

the non-quantitative feedback highlighted areas for improvement in the design.

Phản hồi phi định lượng đã làm nổi bật những lĩnh vực cần cải thiện trong thiết kế.

a non-quantitative analysis revealed a strong emotional connection to the brand.

Một phân tích phi định lượng cho thấy mối liên kết cảm xúc mạnh mẽ với thương hiệu.

the non-quantitative survey explored customer perceptions of the new product.

Cuộc khảo sát phi định lượng khám phá nhận thức của khách hàng về sản phẩm mới.

we conducted a non-quantitative study on employee morale and satisfaction.

Chúng tôi đã tiến hành một nghiên cứu phi định lượng về tinh thần và sự hài lòng của nhân viên.

the non-quantitative observations provided valuable insights into user behavior.

Những quan sát phi định lượng cung cấp những hiểu biết có giá trị về hành vi của người dùng.

the non-quantitative research employed ethnographic methods to understand the culture.

Nghiên cứu phi định lượng sử dụng các phương pháp nhân chủng học để hiểu văn hóa.

the non-quantitative evaluation considered the aesthetic appeal of the artwork.

Đánh giá phi định lượng xem xét sự hấp dẫn thẩm mỹ của tác phẩm nghệ thuật.

we gathered non-quantitative information through focus group discussions.

Chúng tôi thu thập thông tin phi định lượng thông qua các cuộc thảo luận nhóm tập trung.

the non-quantitative approach allowed for a more nuanced understanding of the issue.

Phương pháp tiếp cận phi định lượng cho phép hiểu rõ hơn về vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay