non-renewable

[Mỹ]/[nɒn rɪˈnjuːəbl]/
[Anh]/[nɒn rɪˈnjuːəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể được thay thế bởi các quá trình tự nhiên; không thể được phục hồi.
n. Một nguồn tài nguyên không thể dễ dàng được thay thế bằng các phương tiện tự nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-renewable energy

năng lượng không tái tạo

non-renewable resources

tài nguyên không tái tạo

using non-renewable

sử dụng năng lượng không tái tạo

non-renewable fuels

nhiên liệu không tái tạo

non-renewable sources

nguồn năng lượng không tái tạo

depleting non-renewable

cạn kiệt tài nguyên không tái tạo

non-renewable power

năng lượng không tái tạo

non-renewable future

tương lai không tái tạo

non-renewable reserves

dự trữ không tái tạo

finding non-renewable

tìm kiếm tài nguyên không tái tạo

Câu ví dụ

the rapid depletion of non-renewable resources is a global concern.

Sự suy giảm nhanh chóng của các nguồn tài nguyên không tái tạo là mối quan tâm toàn cầu.

we need to transition away from non-renewable energy sources.

Chúng ta cần chuyển đổi khỏi các nguồn năng lượng không tái tạo.

fossil fuels are a prime example of non-renewable resources.

Nhiên liệu hóa thạch là một ví dụ điển hình về tài nguyên không tái tạo.

the extraction of non-renewable resources can damage ecosystems.

Sự khai thác các tài nguyên không tái tạo có thể gây thiệt hại cho hệ sinh thái.

investing in renewable energy reduces reliance on non-renewable options.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo giúp giảm sự phụ thuộc vào các nguồn không tái tạo.

non-renewable reserves are finite and will eventually run out.

Các quỹ tài nguyên không tái tạo là hữu hạn và cuối cùng sẽ cạn kiệt.

the use of non-renewable resources contributes to climate change.

Sự sử dụng các tài nguyên không tái tạo góp phần vào biến đổi khí hậu.

sustainable practices aim to minimize the use of non-renewable materials.

Các phương pháp bền vững nhằm giảm thiểu việc sử dụng các vật liệu không tái tạo.

the long-term impact of non-renewable resource consumption is significant.

Tác động lâu dài của việc tiêu thụ tài nguyên không tái tạo là đáng kể.

finding alternatives to non-renewable resources is crucial for the future.

Tìm kiếm các phương án thay thế cho tài nguyên không tái tạo là rất quan trọng cho tương lai.

the price of non-renewable commodities often fluctuates significantly.

Giá cả của các mặt hàng không tái tạo thường biến động mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay