non-seizable

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈsiːzəbl]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈsiːzəbl]/

Dịch

adj. Không thể bị bắt giữ hoặc chiếm hữu; không thể bị bắt; miễn trừ việc bắt giữ; được bảo vệ khỏi các thủ tục pháp lý; miễn trừ việc bắt giữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-seizable asset

tài sản không thể bị kê biên

being non-seizable

là không thể bị kê biên

deemed non-seizable

được coi là không thể bị kê biên

non-seizable property

tài sản không thể bị kê biên

non-seizable funds

tiền không thể bị kê biên

assets non-seizable

tài sản không thể bị kê biên

property non-seizable

tài sản không thể bị kê biên

fund non-seizable

tiền không thể bị kê biên

legally non-seizable

không thể bị kê biên theo pháp luật

account non-seizable

tài khoản không thể bị kê biên

Câu ví dụ

the non-seizable asset proved crucial to the company's stability.

Tài sản không thể bị thu giữ đã chứng minh là rất quan trọng đối với sự ổn định của công ty.

due to legal protections, the funds were deemed non-seizable.

Vì có các biện pháp bảo vệ pháp lý, các quỹ tiền này được coi là không thể bị thu giữ.

the court ruled the inheritance was legally non-seizable.

Tòa án đã phán quyết rằng di sản này là không thể bị thu giữ theo pháp luật.

protecting non-seizable accounts is a priority for the bank.

Bảo vệ các tài khoản không thể bị thu giữ là ưu tiên hàng đầu của ngân hàng.

the non-seizable portion of the estate was substantial.

Phần tài sản không thể bị thu giữ là đáng kể.

they sought to identify any non-seizable resources available.

Họ cố gắng xác định bất kỳ nguồn lực nào không thể bị thu giữ.

the agreement stipulated the assets were entirely non-seizable.

Thỏa thuận quy định rằng tài sản là hoàn toàn không thể bị thu giữ.

understanding what's non-seizable is vital in this case.

Hiểu rõ những gì không thể bị thu giữ là rất quan trọng trong trường hợp này.

the lawyer confirmed the account was legally non-seizable.

Luật sư đã xác nhận rằng tài khoản này là không thể bị thu giữ theo pháp luật.

maintaining non-seizable status requires careful planning.

Duy trì trạng thái không thể bị thu giữ đòi hỏi phải có kế hoạch cẩn thận.

the government aimed to protect non-seizable retirement funds.

Chính phủ nhắm đến việc bảo vệ các quỹ hưu trí không thể bị thu giữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay