ensure non-toxicity
Đảm bảo không độc hại
demonstrating non-toxicity
Chứng minh tính không độc hại
high non-toxicity
Tính không độc hại cao
testing for non-toxicity
Thử nghiệm tính không độc hại
non-toxicity claims
Khẳng định tính không độc hại
assessing non-toxicity
Đánh giá tính không độc hại
verified non-toxicity
Tính không độc hại đã được xác nhận
promoting non-toxicity
Thúc đẩy tính không độc hại
guaranteeing non-toxicity
Đảm bảo tính không độc hại
maintaining non-toxicity
Bảo trì tính không độc hại
the non-toxicity of the cleaning product is a major selling point.
Tính không độc hại của sản phẩm tẩy rửa là một điểm bán hàng chính.
we prioritize non-toxicity in all our children's toys.
Chúng tôi ưu tiên tính không độc hại trong tất cả các đồ chơi cho trẻ em của mình.
testing for non-toxicity is a crucial step in product development.
Thử nghiệm tính không độc hại là bước quan trọng trong quá trình phát triển sản phẩm.
the company emphasized the non-toxicity of their new paint line.
Doanh nghiệp nhấn mạnh tính không độc hại của dòng sơn mới của họ.
consumers are increasingly concerned about the non-toxicity of cosmetics.
Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến tính không độc hại của mỹ phẩm.
ensure the non-toxicity of the ingredients before using them in food.
Đảm bảo tính không độc hại của các thành phần trước khi sử dụng chúng trong thực phẩm.
the study confirmed the high level of non-toxicity in the sample.
Nghiên cứu đã xác nhận mức độ không độc hại cao trong mẫu.
we are committed to providing products with proven non-toxicity.
Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm có tính không độc hại đã được chứng minh.
the non-toxicity of the fertilizer makes it safe for organic farming.
Tính không độc hại của phân bón khiến nó an toàn cho nông nghiệp hữu cơ.
regulatory bodies require demonstrating non-toxicity for certain chemicals.
Các cơ quan quản lý yêu cầu chứng minh tính không độc hại cho một số hóa chất.
the research focused on assessing the long-term non-toxicity effects.
Nghiên cứu tập trung vào đánh giá tác động không độc hại trong dài hạn.
ensure non-toxicity
Đảm bảo không độc hại
demonstrating non-toxicity
Chứng minh tính không độc hại
high non-toxicity
Tính không độc hại cao
testing for non-toxicity
Thử nghiệm tính không độc hại
non-toxicity claims
Khẳng định tính không độc hại
assessing non-toxicity
Đánh giá tính không độc hại
verified non-toxicity
Tính không độc hại đã được xác nhận
promoting non-toxicity
Thúc đẩy tính không độc hại
guaranteeing non-toxicity
Đảm bảo tính không độc hại
maintaining non-toxicity
Bảo trì tính không độc hại
the non-toxicity of the cleaning product is a major selling point.
Tính không độc hại của sản phẩm tẩy rửa là một điểm bán hàng chính.
we prioritize non-toxicity in all our children's toys.
Chúng tôi ưu tiên tính không độc hại trong tất cả các đồ chơi cho trẻ em của mình.
testing for non-toxicity is a crucial step in product development.
Thử nghiệm tính không độc hại là bước quan trọng trong quá trình phát triển sản phẩm.
the company emphasized the non-toxicity of their new paint line.
Doanh nghiệp nhấn mạnh tính không độc hại của dòng sơn mới của họ.
consumers are increasingly concerned about the non-toxicity of cosmetics.
Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến tính không độc hại của mỹ phẩm.
ensure the non-toxicity of the ingredients before using them in food.
Đảm bảo tính không độc hại của các thành phần trước khi sử dụng chúng trong thực phẩm.
the study confirmed the high level of non-toxicity in the sample.
Nghiên cứu đã xác nhận mức độ không độc hại cao trong mẫu.
we are committed to providing products with proven non-toxicity.
Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm có tính không độc hại đã được chứng minh.
the non-toxicity of the fertilizer makes it safe for organic farming.
Tính không độc hại của phân bón khiến nó an toàn cho nông nghiệp hữu cơ.
regulatory bodies require demonstrating non-toxicity for certain chemicals.
Các cơ quan quản lý yêu cầu chứng minh tính không độc hại cho một số hóa chất.
the research focused on assessing the long-term non-toxicity effects.
Nghiên cứu tập trung vào đánh giá tác động không độc hại trong dài hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay