nonachievers

[Mỹ]/nɒnəˈtʃiːvəz/
[Anh]/nɑːnəˈtʃiːvərz/

Dịch

n. học sinh không đạt được thành tích học tập hài lòng; học sinh được xếp vào cấp độ học thuật thấp hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

nonachievers group

nhóm không đạt được

nonachievers mindset

tư duy của người không đạt được

nonachievers network

mạng lưới của người không đạt được

nonachievers club

câu lạc bộ của người không đạt được

nonachievers perspective

quan điểm của người không đạt được

nonachievers behavior

hành vi của người không đạt được

nonachievers community

cộng đồng của người không đạt được

nonachievers circle

vòng tròn của người không đạt được

nonachievers label

nhãn của người không đạt được

nonachievers trend

xu hướng của người không đạt được

Câu ví dụ

nonachievers often struggle to meet their goals.

Những người không đạt được thành tích thường gặp khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của họ.

many nonachievers lack motivation in their careers.

Nhiều người không đạt được thành tích thiếu động lực trong sự nghiệp của họ.

nonachievers may feel left behind in competitive environments.

Những người không đạt được thành tích có thể cảm thấy bị bỏ lại phía sau trong môi trường cạnh tranh.

it's important to support nonachievers in their personal growth.

Điều quan trọng là phải hỗ trợ những người không đạt được thành tích trong sự phát triển cá nhân của họ.

nonachievers often face criticism from their peers.

Những người không đạt được thành tích thường phải đối mặt với những lời chỉ trích từ bạn bè của họ.

nonachievers can benefit from mentorship programs.

Những người không đạt được thành tích có thể được hưởng lợi từ các chương trình cố vấn.

society sometimes overlooks the challenges faced by nonachievers.

Đôi khi xã hội bỏ qua những thách thức mà những người không đạt được thành tích phải đối mặt.

nonachievers might need additional resources to succeed.

Những người không đạt được thành tích có thể cần thêm các nguồn lực để thành công.

many nonachievers have untapped potential waiting to be discovered.

Nhiều người không đạt được thành tích có tiềm năng chưa được khai thác chờ được khám phá.

nonachievers can turn their lives around with the right support.

Những người không đạt được thành tích có thể thay đổi cuộc đời của họ với sự hỗ trợ phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay