nonbelieving audience
khán giả không tin
nonbelieving stance
thái độ không tin
being nonbelieving
không tin
nonbelieving friend
người bạn không tin
initially nonbelieving
ban đầu không tin
remained nonbelieving
vẫn không tin
nonbelieving attitude
tinh thần không tin
deeply nonbelieving
không tin sâu sắc
simply nonbelieving
đơn giản chỉ là không tin
openly nonbelieving
công khai không tin
the nonbelieving customer questioned the product's claims.
khách hàng không tin đã đặt câu hỏi về các tuyên bố của sản phẩm.
despite his nonbelieving stance, he respected others' faith.
mặc dù có thái độ không tin, anh ấy vẫn tôn trọng niềm tin của người khác.
her nonbelieving background didn't prevent her from being kind.
quá khứ không tin của cô ấy không ngăn cản cô ấy trở nên tốt bụng.
he maintained a nonbelieving perspective on the supernatural.
anh ấy duy trì quan điểm không tin về những điều siêu nhiên.
the nonbelieving scientist sought rational explanations for everything.
nhà khoa học không tin tìm kiếm những lời giải thích hợp lý cho mọi thứ.
a nonbelieving attitude can sometimes lead to skepticism.
thái độ không tin đôi khi có thể dẫn đến sự hoài nghi.
she was a nonbelieving philosopher exploring existentialism.
cô ấy là một nhà triết học không tin đang khám phá chủ nghĩa hiện sinh.
his nonbelieving views were a source of family debate.
quan điểm không tin của anh ấy là nguồn gây tranh luận trong gia đình.
the nonbelieving artist found inspiration in nature's beauty.
nhà nghệ sĩ không tin tìm thấy nguồn cảm hứng trong vẻ đẹp của thiên nhiên.
they engaged in a respectful discussion with the nonbelieving guest.
họ tham gia vào một cuộc thảo luận tôn trọng với vị khách không tin.
the nonbelieving community often values reason and logic.
cộng đồng không tin thường đánh giá cao lý trí và logic.
nonbelieving audience
khán giả không tin
nonbelieving stance
thái độ không tin
being nonbelieving
không tin
nonbelieving friend
người bạn không tin
initially nonbelieving
ban đầu không tin
remained nonbelieving
vẫn không tin
nonbelieving attitude
tinh thần không tin
deeply nonbelieving
không tin sâu sắc
simply nonbelieving
đơn giản chỉ là không tin
openly nonbelieving
công khai không tin
the nonbelieving customer questioned the product's claims.
khách hàng không tin đã đặt câu hỏi về các tuyên bố của sản phẩm.
despite his nonbelieving stance, he respected others' faith.
mặc dù có thái độ không tin, anh ấy vẫn tôn trọng niềm tin của người khác.
her nonbelieving background didn't prevent her from being kind.
quá khứ không tin của cô ấy không ngăn cản cô ấy trở nên tốt bụng.
he maintained a nonbelieving perspective on the supernatural.
anh ấy duy trì quan điểm không tin về những điều siêu nhiên.
the nonbelieving scientist sought rational explanations for everything.
nhà khoa học không tin tìm kiếm những lời giải thích hợp lý cho mọi thứ.
a nonbelieving attitude can sometimes lead to skepticism.
thái độ không tin đôi khi có thể dẫn đến sự hoài nghi.
she was a nonbelieving philosopher exploring existentialism.
cô ấy là một nhà triết học không tin đang khám phá chủ nghĩa hiện sinh.
his nonbelieving views were a source of family debate.
quan điểm không tin của anh ấy là nguồn gây tranh luận trong gia đình.
the nonbelieving artist found inspiration in nature's beauty.
nhà nghệ sĩ không tin tìm thấy nguồn cảm hứng trong vẻ đẹp của thiên nhiên.
they engaged in a respectful discussion with the nonbelieving guest.
họ tham gia vào một cuộc thảo luận tôn trọng với vị khách không tin.
the nonbelieving community often values reason and logic.
cộng đồng không tin thường đánh giá cao lý trí và logic.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay