nontherapeutic

[Mỹ]/[nɒnˌθerəˈpɪtɪk]/
[Anh]/[nɒnˌθerəˈpɪtɪk]/

Dịch

adj. Không nhằm điều trị hoặc chữa khỏi một tình trạng y tế; không có hiệu quả điều trị; Liên quan đến hoặc liên quan đến các hoạt động không được sử dụng cho mục đích điều trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

nontherapeutic intervention

can thiệp không có mục đích điều trị

nontherapeutic effect

hiệu quả không có mục đích điều trị

purely nontherapeutic

hoàn toàn không có mục đích điều trị

nontherapeutic use

sử dụng không có mục đích điều trị

being nontherapeutic

là không có mục đích điều trị

nontherapeutic approach

phương pháp không có mục đích điều trị

nontherapeutic benefit

lợi ích không có mục đích điều trị

nontherapeutic role

vai trò không có mục đích điều trị

nontherapeutic purpose

mục đích không có mục đích điều trị

strictly nontherapeutic

hoàn toàn không có mục đích điều trị

Câu ví dụ

the study investigated nontherapeutic interventions for managing anxiety.

Nghiên cứu đã điều tra các can thiệp phi điều trị để quản lý lo âu.

we excluded nontherapeutic procedures from the clinical guidelines.

Chúng tôi đã loại bỏ các thủ tục phi điều trị khỏi các hướng dẫn lâm sàng.

the committee reviewed all nontherapeutic options carefully.

Hội đồng đã xem xét cẩn thận tất cả các lựa chọn phi điều trị.

patients should be informed about nontherapeutic risks involved.

Bệnh nhân nên được thông báo về các rủi ro liên quan đến can thiệp phi điều trị.

the focus was on nontherapeutic support and counseling services.

Tập trung vào hỗ trợ và dịch vụ tư vấn phi điều trị.

nontherapeutic activities can improve patient well-being.

Các hoạt động phi điều trị có thể cải thiện sự khỏe mạnh của bệnh nhân.

the ethical concerns regarding nontherapeutic treatments were significant.

Các mối quan tâm đạo đức liên quan đến các phương pháp điều trị phi điều trị là đáng kể.

we analyzed the use of nontherapeutic measures in palliative care.

Chúng tôi đã phân tích việc sử dụng các biện pháp phi điều trị trong chăm sóc hỗ trợ.

the guidelines discourage nontherapeutic interventions without evidence.

Các hướng dẫn khuyến cáo không sử dụng các can thiệp phi điều trị mà không có bằng chứng.

providing nontherapeutic comfort measures is an important role.

Cung cấp các biện pháp làm dịu phi điều trị là một vai trò quan trọng.

the research explored the impact of nontherapeutic social support.

Nghiên cứu đã khám phá tác động của sự hỗ trợ xã hội phi điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay