nonverifiability

[Mỹ]/ˌnɒnˌverɪfaɪəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌnɑːnˌverɪfaɪəˈbɪləti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể kiểm chứng; khả năng không thể được xác minh hoặc xác nhận thông qua bằng chứng hoặc chứng cứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

inherent nonverifiability

không thể kiểm chứng bẩm sinh

semantic nonverifiability

không thể kiểm chứng về mặt ngữ nghĩa

radical nonverifiability

không thể kiểm chứng triệt để

epistemic nonverifiability

không thể kiểm chứng về mặt nhận thức

complete nonverifiability

không thể kiểm chứng hoàn toàn

sheer nonverifiability

không thể kiểm chứng tuyệt đối

ultimate nonverifiability

không thể kiểm chứng cuối cùng

practical nonverifiability

không thể kiểm chứng thực tiễn

logical nonverifiability

không thể kiểm chứng về mặt logic

theoretical nonverifiability

không thể kiểm chứng về mặt lý thuyết

Câu ví dụ

the nonverifiability of these claims makes scientific replication difficult.

Tính không thể kiểm chứng của những tuyên bố này làm cho việc lặp lại khoa học trở nên khó khăn.

researchers face the nonverifiability of data in many remote studies.

Những nhà nghiên cứu đối mặt với tính không thể kiểm chứng của dữ liệu trong nhiều nghiên cứu từ xa.

the fundamental nonverifiability of quantum events challenges traditional measurement.

Tính không thể kiểm chứng cơ bản của các sự kiện lượng tử thách thức việc đo lường truyền thống.

complete nonverifiability often leads to disputes in historical analysis.

Tính không thể kiểm chứng hoàn toàn thường dẫn đến tranh cãi trong phân tích lịch sử.

the principle of nonverifiability underlies certain philosophical arguments.

Nguyên tắc của tính không thể kiểm chứng là cơ sở cho một số lập luận triết học.

critics point to the inherent nonverifiability of ancient texts.

Các nhà phê bình chỉ ra tính không thể kiểm chứng bẩm sinh của các văn bản cổ đại.

nonverifiability of evidence remains a major obstacle in legal proceedings.

Tính không thể kiểm chứng của bằng chứng vẫn là một trở ngại lớn trong các thủ tục pháp lý.

the problem of nonverifiability plagues many pseudoscientific theories.

Vấn đề về tính không thể kiểm chứng làm phiền nhiều lý thuyết khoa học giả.

total nonverifiability in anonymous sources undermines journalistic standards.

Tính không thể kiểm chứng hoàn toàn trong các nguồn vô danh làm suy yếu tiêu chuẩn báo chí.

structural nonverifiability in complex systems requires new verification methods.

Tính không thể kiểm chứng về cấu trúc trong các hệ thống phức tạp đòi hỏi các phương pháp kiểm chứng mới.

the issue of nonverifiability demands transparent methodology from researchers.

Vấn đề về tính không thể kiểm chứng đòi hỏi các nhà nghiên cứu phải có phương pháp minh bạch.

nonverifiability poses significant challenges for remote archaeological excavations.

Tính không thể kiểm chứng đặt ra những thách thức lớn cho các cuộc khai quật khảo cổ từ xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay