obfuscator

[Mỹ]/[ˈɒbfjuːsˌeɪtə]/
[Anh]/[ˈɒbfjuːsˌeɪtər]/

Dịch

n. Một người hoặc vật che giấu hoặc làm cho mơ hồ; một thiết bị hoặc chương trình làm cho mã trở nên khó hiểu hơn.
v. Làm cho một thứ trở nên khó hiểu, mơ hồ hoặc không rõ nghĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

code obfuscator

chương trình làm mờ mã

obfuscator tool

công cụ làm mờ

security obfuscator

công cụ làm mờ bảo mật

using obfuscator

sử dụng công cụ làm mờ

an obfuscator

một công cụ làm mờ

obfuscator's purpose

mục đích của công cụ làm mờ

obfuscator script

chương trình công cụ làm mờ

complex obfuscator

công cụ làm mờ phức tạp

Câu ví dụ

the code obfuscator made the program nearly impossible to reverse engineer.

Chương trình obfuscator đã khiến chương trình gần như không thể được phân tích ngược lại.

we used an obfuscator to protect our intellectual property in the software.

Chúng tôi đã sử dụng một chương trình obfuscator để bảo vệ tài sản trí tuệ trong phần mềm.

the primary function of the obfuscator is to complicate the code.

Hàm lượng chính của chương trình obfuscator là làm phức tạp mã nguồn.

an online obfuscator can be useful for basic code protection.

Một chương trình obfuscator trực tuyến có thể hữu ích cho việc bảo vệ mã nguồn cơ bản.

the security team recommended implementing a robust code obfuscator.

Đội ngũ an ninh đã đề xuất triển khai một chương trình obfuscator mạnh mẽ.

aggressive obfuscation techniques can impact performance significantly.

Các kỹ thuật obfuscation mạnh mẽ có thể ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất.

the javascript obfuscator scrambled the variable names to deter analysis.

Chương trình obfuscator JavaScript đã làm rối tên biến để ngăn chặn việc phân tích.

we chose a commercial obfuscator for its advanced features and support.

Chúng tôi đã chọn một chương trình obfuscator thương mại vì các tính năng nâng cao và hỗ trợ.

the goal of the obfuscator is to make reverse engineering more difficult.

Mục tiêu của chương trình obfuscator là làm cho việc phân tích ngược trở nên khó khăn hơn.

regularly updating the obfuscator is crucial to stay ahead of attackers.

Cập nhật thường xuyên chương trình obfuscator là rất quan trọng để luôn dẫn trước các cuộc tấn công.

the python obfuscator added dummy code to further complicate the program.

Chương trình obfuscator Python đã thêm mã giả để làm phức tạp thêm chương trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay