obligates the parties
buộc các bên
obligates to comply
buộc tuân thủ
obligates the employer
buộc người sử dụng lao động
obligates the contractor
buộc nhà thầu
obligates the client
buộc khách hàng
obligates to pay
buộc phải trả
obligates the seller
buộc người bán
obligates to report
buộc báo cáo
obligates the tenant
buộc người thuê
obligates to inform
buộc thông báo
the law obligates companies to provide safe working conditions.
Luật định nghĩa các công ty phải cung cấp điều kiện làm việc an toàn.
this contract obligates you to complete the project on time.
Hợp đồng này bắt buộc bạn phải hoàn thành dự án đúng thời hạn.
the organization obligates its members to attend regular meetings.
Tổ chức bắt buộc các thành viên phải tham dự các cuộc họp thường xuyên.
she feels that her role obligates her to speak up for others.
Cô ấy cảm thấy rằng vai trò của cô ấy bắt buộc cô ấy phải lên tiếng bảo vệ người khác.
the agreement obligates both parties to uphold their commitments.
Thỏa thuận này bắt buộc cả hai bên phải thực hiện các cam kết của họ.
the school obligates students to follow the dress code.
Trường học bắt buộc học sinh tuân thủ quy định về trang phục.
the new policy obligates employees to report any misconduct.
Quy định mới bắt buộc nhân viên báo cáo bất kỳ hành vi sai trái nào.
his position obligates him to make tough decisions.
Vị trí của anh ấy bắt buộc anh ấy phải đưa ra những quyết định khó khăn.
this agreement obligates us to maintain confidentiality.
Thỏa thuận này bắt buộc chúng tôi phải bảo mật thông tin.
the law obligates citizens to pay taxes.
Luật định nghĩa công dân phải nộp thuế.
obligates the parties
buộc các bên
obligates to comply
buộc tuân thủ
obligates the employer
buộc người sử dụng lao động
obligates the contractor
buộc nhà thầu
obligates the client
buộc khách hàng
obligates to pay
buộc phải trả
obligates the seller
buộc người bán
obligates to report
buộc báo cáo
obligates the tenant
buộc người thuê
obligates to inform
buộc thông báo
the law obligates companies to provide safe working conditions.
Luật định nghĩa các công ty phải cung cấp điều kiện làm việc an toàn.
this contract obligates you to complete the project on time.
Hợp đồng này bắt buộc bạn phải hoàn thành dự án đúng thời hạn.
the organization obligates its members to attend regular meetings.
Tổ chức bắt buộc các thành viên phải tham dự các cuộc họp thường xuyên.
she feels that her role obligates her to speak up for others.
Cô ấy cảm thấy rằng vai trò của cô ấy bắt buộc cô ấy phải lên tiếng bảo vệ người khác.
the agreement obligates both parties to uphold their commitments.
Thỏa thuận này bắt buộc cả hai bên phải thực hiện các cam kết của họ.
the school obligates students to follow the dress code.
Trường học bắt buộc học sinh tuân thủ quy định về trang phục.
the new policy obligates employees to report any misconduct.
Quy định mới bắt buộc nhân viên báo cáo bất kỳ hành vi sai trái nào.
his position obligates him to make tough decisions.
Vị trí của anh ấy bắt buộc anh ấy phải đưa ra những quyết định khó khăn.
this agreement obligates us to maintain confidentiality.
Thỏa thuận này bắt buộc chúng tôi phải bảo mật thông tin.
the law obligates citizens to pay taxes.
Luật định nghĩa công dân phải nộp thuế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay