offerings

[Mỹ]/[ˈɒfrɪŋz]/
[Anh]/[ˈɒfərɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ được dâng lên, đặc biệt là cho một vị thần; một điều gì đó được cung cấp hoặc có sẵn; một đề xuất hoặc cơ hội để làm điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

special offerings

ưu đãi đặc biệt

daily offerings

ưu đãi hàng ngày

new offerings

ưu đãi mới

exclusive offerings

ưu đãi độc quyền

seasonal offerings

ưu đãi theo mùa

offering a deal

đang đưa ra một ưu đãi

offering discounts

đang đưa ra giảm giá

offering samples

đang đưa ra mẫu dùng thử

offering choices

đang đưa ra các lựa chọn

offering value

đang đưa ra giá trị

Câu ví dụ

the museum's diverse offerings included ancient pottery and modern sculptures.

Các lựa chọn đa dạng của bảo tàng bao gồm đồ gốm cổ và các tác phẩm điêu khắc hiện đại.

we have a wide range of catering offerings for your event.

Chúng tôi có nhiều lựa chọn phục vụ khác nhau cho sự kiện của bạn.

the hotel's daily offerings featured a complimentary breakfast buffet.

Các lựa chọn hàng ngày của khách sạn có một bữa buffet sáng miễn phí.

the store's seasonal offerings included festive decorations and gifts.

Các lựa chọn theo mùa của cửa hàng bao gồm đồ trang trí lễ hội và quà tặng.

the restaurant's lunch offerings were surprisingly affordable.

Các lựa chọn ăn trưa của nhà hàng đáng ngạc nhiên là giá cả phải chăng.

the spiritual offerings were placed on the altar with reverence.

Các dâng cúng tâm linh được đặt trên bàn thờ với sự tôn kính.

the company's new product offerings are aimed at younger consumers.

Các sản phẩm mới mà công ty cung cấp hướng đến người tiêu dùng trẻ tuổi hơn.

the online marketplace boasts a vast array of travel offerings.

Sàn giao dịch trực tuyến có nhiều lựa chọn du lịch đa dạng.

the bakery's daily offerings included fresh bread and pastries.

Các lựa chọn hàng ngày của tiệm bánh bao gồm bánh mì tươi và bánh ngọt.

the resort's all-inclusive offerings covered meals, drinks, and activities.

Các lựa chọn tất cả trong một của khu nghỉ dưỡng bao gồm các bữa ăn, đồ uống và hoạt động.

the gallery's current offerings showcase the work of emerging artists.

Các lựa chọn hiện tại của phòng trưng bày trưng bày các tác phẩm của các nghệ sĩ mới nổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay