propositions

[Mỹ]/ˌprɒpəˈzɪʃənz/
[Anh]/ˌprɑːpəˈzɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tuyên bố hoặc khẳng định thể hiện một đánh giá hoặc ý kiến; các gợi ý hoặc đề xuất; các lập luận hoặc quan điểm; các sửa đổi pháp lý ở Hoa Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

business propositions

các đề xuất kinh doanh

marketing propositions

các đề xuất tiếp thị

value propositions

các đề xuất giá trị

strategic propositions

các đề xuất chiến lược

creative propositions

các đề xuất sáng tạo

sales propositions

các đề xuất bán hàng

policy propositions

các đề xuất chính sách

investment propositions

các đề xuất đầu tư

project propositions

các đề xuất dự án

partnership propositions

các đề xuất hợp tác

Câu ví dụ

he proposed several interesting propositions during the meeting.

Anh ấy đã đề xuất một số đề xuất thú vị trong cuộc họp.

her propositions were well-received by the committee.

Những đề xuất của cô ấy được hội đồng đánh giá cao.

we need to evaluate the validity of these propositions.

Chúng ta cần đánh giá tính hợp lệ của những đề xuất này.

the teacher encouraged students to formulate their own propositions.

Giáo viên khuyến khích học sinh đưa ra những đề xuất của riêng mình.

his propositions for improvement were quite insightful.

Những đề xuất cải tiến của anh ấy khá sâu sắc.

they discussed various economic propositions at the conference.

Họ đã thảo luận về nhiều đề xuất kinh tế tại hội nghị.

we should consider alternative propositions before making a decision.

Chúng ta nên xem xét các đề xuất thay thế trước khi đưa ra quyết định.

the research presented several new propositions for future studies.

Nghiên cứu đã trình bày một số đề xuất mới cho các nghiên cứu trong tương lai.

his propositions challenged the traditional views in the field.

Những đề xuất của anh ấy đã thách thức những quan điểm truyền thống trong lĩnh vực này.

it's essential to clarify the propositions before proceeding.

Điều quan trọng là phải làm rõ các đề xuất trước khi tiếp tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay