older-fashioned

[Mỹ]/[ˈəʊldəˌfæʃənd]/
[Anh]/[ˈoʊldərˌfæʃənd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc liên quan đến những đặc điểm hoặc phẩm chất lỗi thời; Liên quan đến một thời kỳ hoặc phong cách xưa cũ.
adv. Một cách lỗi thời.

Cụm từ & Cách kết hợp

older-fashioned style

phong cách cũ kỹ

older-fashioned manners

thói quen cũ kỹ

an older-fashioned look

một kiểu dáng cũ kỹ

older-fashioned values

các giá trị cũ kỹ

older-fashioned approach

phương pháp cũ kỹ

finding older-fashioned

tìm kiếm những thứ cũ kỹ

seemed older-fashioned

có vẻ cũ kỹ

older-fashioned clothes

trang phục cũ kỹ

older-fashioned thinking

suy nghĩ cũ kỹ

quite older-fashioned

rất cũ kỹ

Câu ví dụ

she prefers older-fashioned manners and etiquette.

Cô ấy ưa thích phong cách và lễ nghi truyền thống.

the older-fashioned approach to business isn't always effective.

Phương pháp kinh doanh truyền thống không phải lúc nào cũng hiệu quả.

he has an older-fashioned view of gender roles.

Anh ấy có quan điểm truyền thống về vai trò giới tính.

the hotel featured older-fashioned decor with heavy drapes.

Khách sạn có nội thất theo phong cách truyền thống với rèm cửa nặng.

they run an older-fashioned general store in the town center.

Họ điều hành một cửa hàng tổng hợp theo phong cách truyền thống tại trung tâm thị trấn.

he's an older-fashioned gentleman with impeccable style.

Anh ấy là một quý ông theo phong cách truyền thống với phong cách hoàn hảo.

the older-fashioned methods of farming are still practiced here.

Các phương pháp canh tác truyền thống vẫn được thực hành ở đây.

she enjoys reading older-fashioned romance novels.

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết tình cảm theo phong cách truyền thống.

the older-fashioned notion of chivalry is rarely seen today.

Khái niệm hiệp sĩ theo phong cách truyền thống ngày nay hiếm khi được thấy.

he maintained an older-fashioned sense of duty and honor.

Anh ấy duy trì một ý thức trách nhiệm và danh dự theo phong cách truyền thống.

the older-fashioned telephone booth is a relic of the past.

Bàn điện thoại theo phong cách truyền thống là một di sản của quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay