serious omissions
những thiếu sót nghiêm trọng
notable omissions
những thiếu sót đáng chú ý
potential omissions
những thiếu sót tiềm ẩn
common omissions
những thiếu sót thường gặp
possible omissions
những thiếu sót có thể xảy ra
critical omissions
những thiếu sót nghiêm trọng
minor omissions
những thiếu sót nhỏ
documented omissions
những thiếu sót đã được ghi lại
unintentional omissions
những thiếu sót vô ý
frequent omissions
những thiếu sót thường xuyên
there were several omissions in the report that need to be addressed.
Có một số thiếu sót trong báo cáo cần được giải quyết.
omissions in the instructions led to confusion among the team members.
Những thiếu sót trong hướng dẫn đã dẫn đến sự bối rối giữa các thành viên trong nhóm.
we cannot afford any omissions in this important project.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ thiếu sót nào trong dự án quan trọng này.
her speech was full of omissions that weakened her argument.
Bài phát biểu của cô ấy chứa đầy những thiếu sót làm suy yếu lập luận của cô ấy.
omissions in the data analysis could skew the results.
Những thiếu sót trong phân tích dữ liệu có thể làm sai lệch kết quả.
he was criticized for the omissions in his presentation.
Anh ta bị chỉ trích vì những thiếu sót trong bài thuyết trình của mình.
the editor pointed out several omissions in the manuscript.
Nhà biên tập đã chỉ ra một số thiếu sót trong bản thảo.
to improve clarity, we should minimize omissions in our communication.
Để cải thiện sự rõ ràng, chúng tôi nên giảm thiểu những thiếu sót trong giao tiếp của chúng tôi.
omissions can lead to misunderstandings in any relationship.
Những thiếu sót có thể dẫn đến hiểu lầm trong bất kỳ mối quan hệ nào.
it’s essential to review for omissions before finalizing the document.
Điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng để tìm những thiếu sót trước khi hoàn tất tài liệu.
serious omissions
những thiếu sót nghiêm trọng
notable omissions
những thiếu sót đáng chú ý
potential omissions
những thiếu sót tiềm ẩn
common omissions
những thiếu sót thường gặp
possible omissions
những thiếu sót có thể xảy ra
critical omissions
những thiếu sót nghiêm trọng
minor omissions
những thiếu sót nhỏ
documented omissions
những thiếu sót đã được ghi lại
unintentional omissions
những thiếu sót vô ý
frequent omissions
những thiếu sót thường xuyên
there were several omissions in the report that need to be addressed.
Có một số thiếu sót trong báo cáo cần được giải quyết.
omissions in the instructions led to confusion among the team members.
Những thiếu sót trong hướng dẫn đã dẫn đến sự bối rối giữa các thành viên trong nhóm.
we cannot afford any omissions in this important project.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ thiếu sót nào trong dự án quan trọng này.
her speech was full of omissions that weakened her argument.
Bài phát biểu của cô ấy chứa đầy những thiếu sót làm suy yếu lập luận của cô ấy.
omissions in the data analysis could skew the results.
Những thiếu sót trong phân tích dữ liệu có thể làm sai lệch kết quả.
he was criticized for the omissions in his presentation.
Anh ta bị chỉ trích vì những thiếu sót trong bài thuyết trình của mình.
the editor pointed out several omissions in the manuscript.
Nhà biên tập đã chỉ ra một số thiếu sót trong bản thảo.
to improve clarity, we should minimize omissions in our communication.
Để cải thiện sự rõ ràng, chúng tôi nên giảm thiểu những thiếu sót trong giao tiếp của chúng tôi.
omissions can lead to misunderstandings in any relationship.
Những thiếu sót có thể dẫn đến hiểu lầm trong bất kỳ mối quan hệ nào.
it’s essential to review for omissions before finalizing the document.
Điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng để tìm những thiếu sót trước khi hoàn tất tài liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay