omissions

[Mỹ]/əˈmɪʃənz/
[Anh]/əˈmɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động bỏ sót một cái gì đó; những thứ đã bị bỏ sót; một trường hợp bỏ qua; một cái gì đó bị bỏ qua

Cụm từ & Cách kết hợp

serious omissions

những thiếu sót nghiêm trọng

notable omissions

những thiếu sót đáng chú ý

potential omissions

những thiếu sót tiềm ẩn

common omissions

những thiếu sót thường gặp

possible omissions

những thiếu sót có thể xảy ra

critical omissions

những thiếu sót nghiêm trọng

minor omissions

những thiếu sót nhỏ

documented omissions

những thiếu sót đã được ghi lại

unintentional omissions

những thiếu sót vô ý

frequent omissions

những thiếu sót thường xuyên

Câu ví dụ

there were several omissions in the report that need to be addressed.

Có một số thiếu sót trong báo cáo cần được giải quyết.

omissions in the instructions led to confusion among the team members.

Những thiếu sót trong hướng dẫn đã dẫn đến sự bối rối giữa các thành viên trong nhóm.

we cannot afford any omissions in this important project.

Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ thiếu sót nào trong dự án quan trọng này.

her speech was full of omissions that weakened her argument.

Bài phát biểu của cô ấy chứa đầy những thiếu sót làm suy yếu lập luận của cô ấy.

omissions in the data analysis could skew the results.

Những thiếu sót trong phân tích dữ liệu có thể làm sai lệch kết quả.

he was criticized for the omissions in his presentation.

Anh ta bị chỉ trích vì những thiếu sót trong bài thuyết trình của mình.

the editor pointed out several omissions in the manuscript.

Nhà biên tập đã chỉ ra một số thiếu sót trong bản thảo.

to improve clarity, we should minimize omissions in our communication.

Để cải thiện sự rõ ràng, chúng tôi nên giảm thiểu những thiếu sót trong giao tiếp của chúng tôi.

omissions can lead to misunderstandings in any relationship.

Những thiếu sót có thể dẫn đến hiểu lầm trong bất kỳ mối quan hệ nào.

it’s essential to review for omissions before finalizing the document.

Điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng để tìm những thiếu sót trước khi hoàn tất tài liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay