critical oversights
những sai sót nghiêm trọng
common oversights
những sai sót thường gặp
minor oversights
những sai sót nhỏ
serious oversights
những sai sót nghiêm trọng
potential oversights
những sai sót tiềm ẩn
frequent oversights
những sai sót thường xuyên
unintentional oversights
những sai sót vô ý
administrative oversights
những sai sót hành chính
costly oversights
những sai sót tốn kém
documentary oversights
những sai sót trong tài liệu
there were several oversights in the report.
Có một vài sơ suất trong báo cáo.
his oversights caused the project to be delayed.
Những sơ suất của anh ấy đã khiến dự án bị trì hoãn.
we need to review the document for any oversights.
Chúng ta cần xem xét tài liệu để tìm bất kỳ sơ suất nào.
oversights in planning can lead to major issues.
Những sơ suất trong kế hoạch có thể dẫn đến những vấn đề lớn.
she apologized for the oversights in her presentation.
Cô ấy xin lỗi vì những sơ suất trong bài thuyết trình của mình.
identifying oversights is crucial for improvement.
Việc xác định các sơ suất là rất quan trọng để cải thiện.
his oversights were pointed out during the meeting.
Những sơ suất của anh ấy đã bị chỉ ra trong cuộc họp.
we cannot afford any oversights in this project.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ sơ suất nào trong dự án này.
oversights can happen even to the most experienced professionals.
Những sơ suất có thể xảy ra ngay cả với những chuyên gia có kinh nghiệm nhất.
to minimize oversights, we should double-check our work.
Để giảm thiểu những sơ suất, chúng ta nên kiểm tra lại công việc của mình.
critical oversights
những sai sót nghiêm trọng
common oversights
những sai sót thường gặp
minor oversights
những sai sót nhỏ
serious oversights
những sai sót nghiêm trọng
potential oversights
những sai sót tiềm ẩn
frequent oversights
những sai sót thường xuyên
unintentional oversights
những sai sót vô ý
administrative oversights
những sai sót hành chính
costly oversights
những sai sót tốn kém
documentary oversights
những sai sót trong tài liệu
there were several oversights in the report.
Có một vài sơ suất trong báo cáo.
his oversights caused the project to be delayed.
Những sơ suất của anh ấy đã khiến dự án bị trì hoãn.
we need to review the document for any oversights.
Chúng ta cần xem xét tài liệu để tìm bất kỳ sơ suất nào.
oversights in planning can lead to major issues.
Những sơ suất trong kế hoạch có thể dẫn đến những vấn đề lớn.
she apologized for the oversights in her presentation.
Cô ấy xin lỗi vì những sơ suất trong bài thuyết trình của mình.
identifying oversights is crucial for improvement.
Việc xác định các sơ suất là rất quan trọng để cải thiện.
his oversights were pointed out during the meeting.
Những sơ suất của anh ấy đã bị chỉ ra trong cuộc họp.
we cannot afford any oversights in this project.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ sơ suất nào trong dự án này.
oversights can happen even to the most experienced professionals.
Những sơ suất có thể xảy ra ngay cả với những chuyên gia có kinh nghiệm nhất.
to minimize oversights, we should double-check our work.
Để giảm thiểu những sơ suất, chúng ta nên kiểm tra lại công việc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay