one-sidedness bias
thiên vị một phía
avoiding one-sidedness
tránh thiên vị một phía
highlighting one-sidedness
nổi bật thiên vị một phía
addressing one-sidedness
đề cập đến thiên vị một phía
criticizing one-sidedness
t批評 thiên vị một phía
rejecting one-sidedness
phản đối thiên vị một phía
exposing one-sidedness
phơi bày thiên vị một phía
one-sidedness perception
cảm nhận về thiên vị một phía
reducing one-sidedness
giảm thiểu thiên vị một phía
demonstrating one-sidedness
chứng minh thiên vị một phía
the media's one-sidedness in reporting the event was disappointing.
Việc thiên vị của truyền thông trong việc báo cáo sự kiện này thật thất vọng.
we need to be aware of the one-sidedness of historical narratives.
Chúng ta cần nhận thức được tính thiên vị trong các câu chuyện lịch sử.
his argument suffered from a significant one-sidedness in its analysis.
Lập luận của anh ấy chịu ảnh hưởng bởi sự thiên vị đáng kể trong phân tích.
the one-sidedness of the debate prevented any real progress.
Tính thiên vị của cuộc tranh luận đã cản trở bất kỳ tiến bộ thực sự nào.
avoid the one-sidedness of only presenting one perspective.
Tránh sự thiên vị bằng cách chỉ trình bày một quan điểm.
the one-sidedness of the company's policies alienated many employees.
Tính thiên vị trong chính sách của công ty đã làm xa lánh nhiều nhân viên.
it's important to challenge the one-sidedness of established beliefs.
Quan trọng là phải thách thức tính thiên vị trong các niềm tin đã được thiết lập.
the one-sidedness of the investigation raised concerns about fairness.
Tính thiên vị của cuộc điều tra đã làm nảy sinh lo ngại về tính công bằng.
we must guard against the dangers of one-sidedness in decision-making.
Chúng ta phải cảnh giác với những nguy hiểm từ tính thiên vị trong ra quyết định.
the one-sidedness of the evidence didn't convince the jury.
Tính thiên vị của bằng chứng không thuyết phục được bồi thẩm.
despite the one-sidedness, he maintained his position firmly.
Dù có tính thiên vị, anh ấy vẫn kiên quyết giữ lập trường của mình.
one-sidedness bias
thiên vị một phía
avoiding one-sidedness
tránh thiên vị một phía
highlighting one-sidedness
nổi bật thiên vị một phía
addressing one-sidedness
đề cập đến thiên vị một phía
criticizing one-sidedness
t批評 thiên vị một phía
rejecting one-sidedness
phản đối thiên vị một phía
exposing one-sidedness
phơi bày thiên vị một phía
one-sidedness perception
cảm nhận về thiên vị một phía
reducing one-sidedness
giảm thiểu thiên vị một phía
demonstrating one-sidedness
chứng minh thiên vị một phía
the media's one-sidedness in reporting the event was disappointing.
Việc thiên vị của truyền thông trong việc báo cáo sự kiện này thật thất vọng.
we need to be aware of the one-sidedness of historical narratives.
Chúng ta cần nhận thức được tính thiên vị trong các câu chuyện lịch sử.
his argument suffered from a significant one-sidedness in its analysis.
Lập luận của anh ấy chịu ảnh hưởng bởi sự thiên vị đáng kể trong phân tích.
the one-sidedness of the debate prevented any real progress.
Tính thiên vị của cuộc tranh luận đã cản trở bất kỳ tiến bộ thực sự nào.
avoid the one-sidedness of only presenting one perspective.
Tránh sự thiên vị bằng cách chỉ trình bày một quan điểm.
the one-sidedness of the company's policies alienated many employees.
Tính thiên vị trong chính sách của công ty đã làm xa lánh nhiều nhân viên.
it's important to challenge the one-sidedness of established beliefs.
Quan trọng là phải thách thức tính thiên vị trong các niềm tin đã được thiết lập.
the one-sidedness of the investigation raised concerns about fairness.
Tính thiên vị của cuộc điều tra đã làm nảy sinh lo ngại về tính công bằng.
we must guard against the dangers of one-sidedness in decision-making.
Chúng ta phải cảnh giác với những nguy hiểm từ tính thiên vị trong ra quyết định.
the one-sidedness of the evidence didn't convince the jury.
Tính thiên vị của bằng chứng không thuyết phục được bồi thẩm.
despite the one-sidedness, he maintained his position firmly.
Dù có tính thiên vị, anh ấy vẫn kiên quyết giữ lập trường của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay