one-sidedness

[Mỹ]/[ˈwʌnˌsaɪdɪdnəs]/
[Anh]/[ˈwʌnˌsaɪdɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng thiên vị; sự thiếu cân nhắc các mặt của một vấn đề; tính chất thiên vị hoặc không công bằng; xu hướng xem xét mọi thứ chỉ từ một góc nhìn.

Cụm từ & Cách kết hợp

one-sidedness bias

thiên vị một phía

avoiding one-sidedness

tránh thiên vị một phía

highlighting one-sidedness

nổi bật thiên vị một phía

addressing one-sidedness

đề cập đến thiên vị một phía

criticizing one-sidedness

t批評 thiên vị một phía

rejecting one-sidedness

phản đối thiên vị một phía

exposing one-sidedness

phơi bày thiên vị một phía

one-sidedness perception

cảm nhận về thiên vị một phía

reducing one-sidedness

giảm thiểu thiên vị một phía

demonstrating one-sidedness

chứng minh thiên vị một phía

Câu ví dụ

the media's one-sidedness in reporting the event was disappointing.

Việc thiên vị của truyền thông trong việc báo cáo sự kiện này thật thất vọng.

we need to be aware of the one-sidedness of historical narratives.

Chúng ta cần nhận thức được tính thiên vị trong các câu chuyện lịch sử.

his argument suffered from a significant one-sidedness in its analysis.

Lập luận của anh ấy chịu ảnh hưởng bởi sự thiên vị đáng kể trong phân tích.

the one-sidedness of the debate prevented any real progress.

Tính thiên vị của cuộc tranh luận đã cản trở bất kỳ tiến bộ thực sự nào.

avoid the one-sidedness of only presenting one perspective.

Tránh sự thiên vị bằng cách chỉ trình bày một quan điểm.

the one-sidedness of the company's policies alienated many employees.

Tính thiên vị trong chính sách của công ty đã làm xa lánh nhiều nhân viên.

it's important to challenge the one-sidedness of established beliefs.

Quan trọng là phải thách thức tính thiên vị trong các niềm tin đã được thiết lập.

the one-sidedness of the investigation raised concerns about fairness.

Tính thiên vị của cuộc điều tra đã làm nảy sinh lo ngại về tính công bằng.

we must guard against the dangers of one-sidedness in decision-making.

Chúng ta phải cảnh giác với những nguy hiểm từ tính thiên vị trong ra quyết định.

the one-sidedness of the evidence didn't convince the jury.

Tính thiên vị của bằng chứng không thuyết phục được bồi thẩm.

despite the one-sidedness, he maintained his position firmly.

Dù có tính thiên vị, anh ấy vẫn kiên quyết giữ lập trường của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay