god ordains
thượng đế định đoạt
fate ordains
số phận định đoạt
he ordains
anh ấy định đoạt
she ordains
cô ấy định đoạt
nature ordains
thiên nhiên định đoạt
life ordains
cuộc đời định đoạt
destiny ordains
vận mệnh định đoạt
heaven ordains
thiên đàng định đoạt
time ordains
thời gian định đoạt
wisdom ordains
trí tuệ định đoạt
the law ordains that everyone must pay taxes.
luật định rằng mọi người đều phải nộp thuế.
the committee ordains new rules for the competition.
ban tổ chức quy định các quy tắc mới cho cuộc thi.
the church ordains ministers to serve the community.
nhà thờ phong chức các mục sư để phục vụ cộng đồng.
the constitution ordains the rights of citizens.
hiến pháp quy định quyền của công dân.
the manager ordains a meeting to discuss the project.
người quản lý chỉ định một cuộc họp để thảo luận về dự án.
the school ordains a dress code for students.
nhà trường quy định quy tắc về trang phục cho học sinh.
the founder ordains the vision for the organization.
người sáng lập định hình tầm nhìn cho tổ chức.
the government ordains policies to protect the environment.
chính phủ ban hành các chính sách để bảo vệ môi trường.
the teacher ordains the curriculum for the semester.
giáo viên xây dựng chương trình học cho học kỳ.
the leader ordains a strategy to improve productivity.
nhà lãnh đạo đưa ra chiến lược để cải thiện năng suất.
god ordains
thượng đế định đoạt
fate ordains
số phận định đoạt
he ordains
anh ấy định đoạt
she ordains
cô ấy định đoạt
nature ordains
thiên nhiên định đoạt
life ordains
cuộc đời định đoạt
destiny ordains
vận mệnh định đoạt
heaven ordains
thiên đàng định đoạt
time ordains
thời gian định đoạt
wisdom ordains
trí tuệ định đoạt
the law ordains that everyone must pay taxes.
luật định rằng mọi người đều phải nộp thuế.
the committee ordains new rules for the competition.
ban tổ chức quy định các quy tắc mới cho cuộc thi.
the church ordains ministers to serve the community.
nhà thờ phong chức các mục sư để phục vụ cộng đồng.
the constitution ordains the rights of citizens.
hiến pháp quy định quyền của công dân.
the manager ordains a meeting to discuss the project.
người quản lý chỉ định một cuộc họp để thảo luận về dự án.
the school ordains a dress code for students.
nhà trường quy định quy tắc về trang phục cho học sinh.
the founder ordains the vision for the organization.
người sáng lập định hình tầm nhìn cho tổ chức.
the government ordains policies to protect the environment.
chính phủ ban hành các chính sách để bảo vệ môi trường.
the teacher ordains the curriculum for the semester.
giáo viên xây dựng chương trình học cho học kỳ.
the leader ordains a strategy to improve productivity.
nhà lãnh đạo đưa ra chiến lược để cải thiện năng suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay