ordinarinesses

[Mỹ]/[ˈɔːdɪnərɪnɪs]/
[Anh]/[ˈɔːrdɪnərɪnɪs]/

Dịch

n. Trạng thái hoặc phẩm chất của việc bình thường; Sự thiếu hụt mọi thứ đặc biệt hoặc đáng chú ý; Nhiều trường hợp của sự bình thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

embracing ordinariness

Chấp nhận sự tầm thường

celebrating ordinarinesses

Tôn vinh những điều tầm thường

finding ordinariness

Tìm thấy sự tầm thường

the ordinariness of

Sự tầm thường của

despite ordinariness

Dù có sự tầm thường

beyond ordinariness

Vượt qua sự tầm thường

ordinariness matters

Sự tầm thường quan trọng

ordinariness shines

Sự tầm thường tỏa sáng

in ordinariness lies

Trong sự tầm thường ẩn chứa

rejecting ordinariness

Chối bỏ sự tầm thường

Câu ví dụ

the charm of the landscape lay in its quiet ordinarinesses.

Điều hấp dẫn của cảnh quan nằm ở những điều bình dị và yên bình.

he found beauty in the small ordinarinesses of daily life.

Ông tìm thấy vẻ đẹp trong những điều giản dị nhỏ bé của cuộc sống hàng ngày.

she appreciated the ordinarinesses of a simple cup of tea.

Cô đánh giá cao sự giản dị của một tách trà đơn giản.

the artist celebrated the ordinarinesses of the urban environment.

Nghệ sĩ đã ca ngợi những điều giản dị trong môi trường đô thị.

there's a certain comfort in embracing life's ordinarinesses.

Có một sự thoải mái nào đó khi chấp nhận những điều giản dị trong cuộc sống.

he sought refuge in the ordinarinesses of routine and habit.

Ông tìm nơi nương tựa trong những điều giản dị của thói quen và lối sống.

the novel explored the ordinarinesses of family relationships.

Truyện ngắn khám phá những điều giản dị trong các mối quan hệ gia đình.

she found solace in the ordinarinesses of a familiar walk.

Cô tìm thấy sự an ủi trong những điều giản dị của một chuyến đi quen thuộc.

the photographer focused on the ordinarinesses of street scenes.

Nhà chụp ảnh tập trung vào những điều giản dị trong các khung cảnh đường phố.

he valued the ordinarinesses of a quiet evening at home.

Ông trân trọng những điều giản dị của một buổi tối yên tĩnh ở nhà.

the poem highlighted the ordinarinesses of nature's details.

Bài thơ nhấn mạnh những điều giản dị trong chi tiết của thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay