orthodoxies

[Mỹ]/ˈɔːθədɒksiz/
[Anh]/ˈɔrθədɑːkiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của chính thống; những niềm tin hoặc thực hành được chấp nhận rộng rãi; đức tin hoặc thực hành chính thống; Giáo hội Chính thống Đông.

Cụm từ & Cách kết hợp

new orthodoxies

những khuôn mẫu mới

traditional orthodoxies

những khuôn mẫu truyền thống

challenging orthodoxies

những khuôn mẫu bị thách thức

cultural orthodoxies

những khuôn mẫu văn hóa

religious orthodoxies

những khuôn mẫu tôn giáo

political orthodoxies

những khuôn mẫu chính trị

scientific orthodoxies

những khuôn mẫu khoa học

economic orthodoxies

những khuôn mẫu kinh tế

modern orthodoxies

những khuôn mẫu hiện đại

outdated orthodoxies

những khuôn mẫu lỗi thời

Câu ví dụ

many people challenge the orthodoxies of traditional education.

nhiều người thách thức những khuôn mẫu của giáo dục truyền thống.

in science, questioning orthodoxies can lead to breakthroughs.

trong khoa học, việc đặt câu hỏi cho những khuôn mẫu có thể dẫn đến những đột phá.

political orthodoxies often shape public opinion.

những khuôn mẫu chính trị thường định hình dư luận.

artists frequently rebel against cultural orthodoxies.

các nghệ sĩ thường xuyên nổi loạn chống lại những khuôn mẫu văn hóa.

religious orthodoxies can sometimes stifle personal beliefs.

đôi khi, những khuôn mẫu tôn giáo có thể kìm hãm niềm tin cá nhân.

the author critiques the orthodoxies of modern capitalism.

tác giả phê bình những khuôn mẫu của chủ nghĩa tư bản hiện đại.

in philosophy, new ideas often emerge by challenging orthodoxies.

trong triết học, những ý tưởng mới thường xuất hiện bằng cách thách thức những khuôn mẫu.

he was known for his ability to question established orthodoxies.

anh ta nổi tiếng với khả năng đặt câu hỏi cho những khuôn mẫu đã được thiết lập.

orthodoxies can create barriers to innovation in technology.

những khuôn mẫu có thể tạo ra rào cản cho sự đổi mới trong công nghệ.

she believes that breaking free from orthodoxies is essential for growth.

cô ấy tin rằng việc thoát khỏi những khuôn mẫu là điều cần thiết cho sự phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay