capital outlays
chi phí vốn
operating outlays
chi phí vận hành
project outlays
chi phí dự án
annual outlays
chi phí hàng năm
total outlays
chi phí tổng cộng
budget outlays
chi phí ngân sách
expenditure outlays
chi phí chi tiêu
planned outlays
chi phí dự kiến
discretionary outlays
chi phí tùy ý
fixed outlays
chi phí cố định
the company plans to increase its outlays on research and development.
công ty dự định tăng chi phí cho nghiên cứu và phát triển.
government outlays for education have risen significantly this year.
chi phí của chính phủ cho giáo dục đã tăng đáng kể năm nay.
we need to monitor our outlays to stay within budget.
chúng ta cần theo dõi chi phí của mình để nằm trong ngân sách.
high outlays for marketing can lead to increased sales.
chi phí cao cho tiếp thị có thể dẫn đến tăng doanh số bán hàng.
outlays for healthcare are expected to continue rising.
chi phí cho chăm sóc sức khỏe dự kiến sẽ tiếp tục tăng.
the project's outlays exceeded initial estimates.
chi phí của dự án đã vượt quá ước tính ban đầu.
she keeps track of her monthly outlays to save money.
cô ấy theo dõi chi phí hàng tháng của mình để tiết kiệm tiền.
outlays for infrastructure development are crucial for economic growth.
chi phí cho phát triển cơ sở hạ tầng rất quan trọng cho sự tăng trưởng kinh tế.
the budget report highlighted the outlays for public services.
báo cáo ngân sách nêu bật chi phí cho các dịch vụ công.
reducing outlays in non-essential areas can free up funds.
giảm chi phí ở các lĩnh vực không thiết yếu có thể giải phóng tiền.
capital outlays
chi phí vốn
operating outlays
chi phí vận hành
project outlays
chi phí dự án
annual outlays
chi phí hàng năm
total outlays
chi phí tổng cộng
budget outlays
chi phí ngân sách
expenditure outlays
chi phí chi tiêu
planned outlays
chi phí dự kiến
discretionary outlays
chi phí tùy ý
fixed outlays
chi phí cố định
the company plans to increase its outlays on research and development.
công ty dự định tăng chi phí cho nghiên cứu và phát triển.
government outlays for education have risen significantly this year.
chi phí của chính phủ cho giáo dục đã tăng đáng kể năm nay.
we need to monitor our outlays to stay within budget.
chúng ta cần theo dõi chi phí của mình để nằm trong ngân sách.
high outlays for marketing can lead to increased sales.
chi phí cao cho tiếp thị có thể dẫn đến tăng doanh số bán hàng.
outlays for healthcare are expected to continue rising.
chi phí cho chăm sóc sức khỏe dự kiến sẽ tiếp tục tăng.
the project's outlays exceeded initial estimates.
chi phí của dự án đã vượt quá ước tính ban đầu.
she keeps track of her monthly outlays to save money.
cô ấy theo dõi chi phí hàng tháng của mình để tiết kiệm tiền.
outlays for infrastructure development are crucial for economic growth.
chi phí cho phát triển cơ sở hạ tầng rất quan trọng cho sự tăng trưởng kinh tế.
the budget report highlighted the outlays for public services.
báo cáo ngân sách nêu bật chi phí cho các dịch vụ công.
reducing outlays in non-essential areas can free up funds.
giảm chi phí ở các lĩnh vực không thiết yếu có thể giải phóng tiền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay