overexposed

[Mỹ]/[ˌəʊvərˈzəʊz]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈzəʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Quá mức hoặc không hợp lý tiếp xúc với ánh sáng hoặc sự chú ý.
v. Làm cho quá mức hoặc không hợp lý tiếp xúc với ánh sáng hoặc sự chú ý.
adv. Quá mức hoặc không hợp lý tiếp xúc.
n. Tình trạng bị phơi bày quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

overexposed film

phim bị phơi sáng quá mức

getting overexposed

đang bị phơi sáng quá mức

overexposed celebrity

nghệ sĩ nổi tiếng bị phơi sáng quá mức

too overexposed

quá mức phơi sáng

was overexposed

đã bị phơi sáng quá mức

severely overexposed

bị phơi sáng nghiêm trọng

overexposed image

ảnh bị phơi sáng quá mức

feel overexposed

cảm thấy bị phơi sáng quá mức

become overexposed

trở nên bị phơi sáng quá mức

highly overexposed

được phơi sáng quá mức

Câu ví dụ

the photo was slightly overexposed, washing out the colors.

Chiếc ảnh bị phơi sáng quá mức, làm mờ màu sắc.

after years in the spotlight, the celebrity felt overexposed.

Sau nhiều năm ở trong ánh đèn sân khấu, ngôi sao cảm thấy bị phơi bày quá mức.

the camera settings were overexposed, resulting in a bright image.

Cài đặt máy ảnh bị phơi sáng quá mức, dẫn đến hình ảnh sáng quá.

the news story was overexposed, appearing on every channel.

Câu chuyện tin tức bị phơi bày quá mức, xuất hiện trên mọi kênh.

the lighting in the studio was overexposed, making filming difficult.

Ánh sáng trong phòng quay bị phơi sáng quá mức, khiến việc quay phim trở nên khó khăn.

he's become overexposed in the media after the scandal.

Anh ấy đã bị phơi bày quá mức trong truyền thông sau bê bối.

the landscape looked overexposed under the midday sun.

Cảnh quan trông bị phơi sáng quá mức dưới ánh nắng trưa.

the band's new single felt a little overexposed compared to their previous work.

Bài hát mới của ban nhạc cảm giác bị phơi bày quá mức so với các tác phẩm trước đó.

the politician's face was overexposed on the television screen.

Tiếc mặt của chính trị gia bị phơi sáng quá mức trên màn hình truyền hình.

the sensor was overexposed to the bright sunlight.

Cảm biến bị phơi sáng quá mức dưới ánh nắng chói chang.

the artist worried about becoming overexposed in the art world.

Nghệ sĩ lo lắng về việc bị phơi bày quá mức trong thế giới nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay