overgeneralized

[Mỹ]/ˌəʊvəˈdʒenrəlaɪzd/
[Anh]/ˌoʊvərˈdʒenrəlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được thể hiện như một sự khái quát hóa quá mức; quá rộng và không cụ thể
v. quá khứ của overgeneralize

Cụm từ & Cách kết hợp

overgeneralized statement

phát biểu tổng quát hóa quá mức

overgeneralized claim

khẳng định tổng quát hóa quá mức

overgeneralized view

quan điểm tổng quát hóa quá mức

overgeneralized conclusion

kết luận tổng quát hóa quá mức

overgeneralized assumptions

giả định tổng quát hóa quá mức

overgeneralized thinking

phương pháp tư duy tổng quát hóa quá mức

overgeneralize less

ít tổng quát hóa hơn

overgeneralized response

phản hồi tổng quát hóa quá mức

Câu ví dụ

the report made an overgeneralized claim about consumer behavior based on a tiny sample.

báo cáo đưa ra một tuyên bố quá khái quát về hành vi của người tiêu dùng dựa trên một mẫu rất nhỏ.

her speech relied on overgeneralized assumptions about rural communities.

Bài phát biểu của cô ấy dựa trên những giả định quá khái quát về các cộng đồng nông thôn.

the article used overgeneralized language that blurred important differences.

Bài báo sử dụng ngôn ngữ quá khái quát làm mờ đi những khác biệt quan trọng.

he drew an overgeneralized conclusion from one awkward meeting.

anh ta đưa ra một kết luận quá khái quát từ một cuộc gặp gỡ khó xử.

the study was criticized for overgeneralized statements that went beyond the data.

Nghiên cứu bị chỉ trích vì những tuyên bố quá khái quát vượt quá dữ liệu.

overgeneralized stereotypes can distort how we interpret strangers’ actions.

Những định kiến quá khái quát có thể làm sai lệch cách chúng ta diễn giải hành động của người lạ.

his feedback included overgeneralized judgments that discouraged the team.

Phản hồi của anh ấy bao gồm những đánh giá quá khái quát khiến đội bị nản lòng.

the manager’s overgeneralized criticism ignored the project’s real constraints.

Lời chỉ trích quá khái quát của người quản lý đã bỏ qua những ràng buộc thực tế của dự án.

she challenged the overgeneralized narrative that all young workers are disloyal.

Cô ấy đã thách thức câu chuyện quá khái quát rằng tất cả những người trẻ làm việc đều không trung thành.

the policy was built on overgeneralized views of what families need.

Chính sách được xây dựng dựa trên những quan điểm quá khái quát về những gì các gia đình cần.

overgeneralized claims like that tend to spread quickly on social media.

Những tuyên bố quá khái quát như vậy có xu hướng lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.

the training warned us to avoid overgeneralized explanations when diagnosing failures.

Bài đào tạo cảnh báo chúng tôi tránh những lời giải thích quá khái quát khi chẩn đoán lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay