overmanaging resources
Quản lý quá mức nguồn lực
overmanaging the project
Quản lý quá mức dự án
overmanaging staff
Quản lý quá mức nhân viên
avoid overmanaging
Tránh quản lý quá mức
stop overmanaging
Dừng quản lý quá mức
overmanaging leads
Quản lý quá mức các nguồn tiềm năng
overmanaging process
Quản lý quá mức quy trình
prevent overmanaging
Ngăn ngừa quản lý quá mức
risk of overmanaging
Rủi ro từ việc quản lý quá mức
the project failed due to overmanaging every detail by the team lead.
Dự án đã thất bại do trưởng nhóm kiểm soát quá mức mọi chi tiết.
stop overmanaging your employees; trust them to do their jobs.
Hãy dừng việc kiểm soát quá mức nhân viên của bạn; hãy tin tưởng họ để họ làm công việc của mình.
we need to avoid overmanaging the marketing campaign and let the team innovate.
Chúng ta cần tránh kiểm soát quá mức chiến dịch marketing và để đội ngũ sáng tạo.
the new manager's tendency to overmanage was a major source of frustration.
Xu hướng kiểm soát quá mức của nhà quản lý mới là một nguyên nhân chính gây khó chịu.
overmanaging resources can stifle creativity and slow down progress.
Việc kiểm soát quá mức nguồn lực có thể làm giảm sáng tạo và làm chậm tiến độ.
the consultant warned against overmanaging the sales team's activities.
Chuyên gia đã cảnh báo về việc kiểm soát quá mức các hoạt động của đội ngũ bán hàng.
she realized she was overmanaging her children and decided to give them more freedom.
Cô nhận ra mình đang kiểm soát quá mức các con và quyết định cho họ nhiều tự do hơn.
the company culture discouraged risk-taking due to overmanaging employee actions.
Văn hóa công ty ngăn cản việc chấp nhận rủi ro do kiểm soát quá mức hành động của nhân viên.
he learned that overmanaging the interns resulted in a lack of initiative.
Anh học được rằng việc kiểm soát quá mức các thực tập sinh dẫn đến sự thiếu sáng kiến.
the board expressed concern about the ceo's tendency to overmanage departments.
Hội đồng đã bày tỏ lo ngại về xu hướng kiểm soát quá mức các bộ phận của giám đốc điều hành.
we're trying to avoid overmanaging the process and allow for organic growth.
Chúng ta đang cố gắng tránh kiểm soát quá mức quy trình và cho phép phát triển tự nhiên.
overmanaging resources
Quản lý quá mức nguồn lực
overmanaging the project
Quản lý quá mức dự án
overmanaging staff
Quản lý quá mức nhân viên
avoid overmanaging
Tránh quản lý quá mức
stop overmanaging
Dừng quản lý quá mức
overmanaging leads
Quản lý quá mức các nguồn tiềm năng
overmanaging process
Quản lý quá mức quy trình
prevent overmanaging
Ngăn ngừa quản lý quá mức
risk of overmanaging
Rủi ro từ việc quản lý quá mức
the project failed due to overmanaging every detail by the team lead.
Dự án đã thất bại do trưởng nhóm kiểm soát quá mức mọi chi tiết.
stop overmanaging your employees; trust them to do their jobs.
Hãy dừng việc kiểm soát quá mức nhân viên của bạn; hãy tin tưởng họ để họ làm công việc của mình.
we need to avoid overmanaging the marketing campaign and let the team innovate.
Chúng ta cần tránh kiểm soát quá mức chiến dịch marketing và để đội ngũ sáng tạo.
the new manager's tendency to overmanage was a major source of frustration.
Xu hướng kiểm soát quá mức của nhà quản lý mới là một nguyên nhân chính gây khó chịu.
overmanaging resources can stifle creativity and slow down progress.
Việc kiểm soát quá mức nguồn lực có thể làm giảm sáng tạo và làm chậm tiến độ.
the consultant warned against overmanaging the sales team's activities.
Chuyên gia đã cảnh báo về việc kiểm soát quá mức các hoạt động của đội ngũ bán hàng.
she realized she was overmanaging her children and decided to give them more freedom.
Cô nhận ra mình đang kiểm soát quá mức các con và quyết định cho họ nhiều tự do hơn.
the company culture discouraged risk-taking due to overmanaging employee actions.
Văn hóa công ty ngăn cản việc chấp nhận rủi ro do kiểm soát quá mức hành động của nhân viên.
he learned that overmanaging the interns resulted in a lack of initiative.
Anh học được rằng việc kiểm soát quá mức các thực tập sinh dẫn đến sự thiếu sáng kiến.
the board expressed concern about the ceo's tendency to overmanage departments.
Hội đồng đã bày tỏ lo ngại về xu hướng kiểm soát quá mức các bộ phận của giám đốc điều hành.
we're trying to avoid overmanaging the process and allow for organic growth.
Chúng ta đang cố gắng tránh kiểm soát quá mức quy trình và cho phép phát triển tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay