owes money
nợ tiền
owes a favor
nợ ân huệ
owed him
anh ta nợ
owes nothing
không nợ gì cả
owed time
thời gian nợ
owed respect
nợ sự tôn trọng
owes to them
nợ họ
owed greatly
nợ rất nhiều
the company owes a great deal to its loyal customers.
công ty nợ rất nhiều cho những khách hàng trung thành của mình.
i owe you an apology for my behavior yesterday.
Tôi xin lỗi bạn về hành vi của tôi ngày hôm qua.
the government owes it to the people to improve healthcare.
Chính phủ có nghĩa vụ với nhân dân là cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe.
he owes a substantial sum to the bank after the loan.
Anh ta nợ một số tiền đáng kể cho ngân hàng sau khoản vay.
we owe our success to the hard work of our team.
Chúng tôi nợ thành công của mình cho sự làm việc chăm chỉ của đội ngũ của chúng tôi.
the museum owes a debt of gratitude to its donors.
Bảo tàng nợ một món nợ biết ơn đối với những người ủng hộ của nó.
she owes her career to a supportive mentor.
Cô ấy nợ sự nghiệp của mình cho một người cố vấn hỗ trợ.
the country owes a responsibility to protect its environment.
Đất nước có trách nhiệm bảo vệ môi trường của mình.
they owe a lot of money to their suppliers.
Họ nợ rất nhiều tiền cho nhà cung cấp của họ.
i owe him a favor for helping me move.
Tôi nợ anh ta một ân huệ vì đã giúp tôi chuyển nhà.
the project owes its completion to the dedication of the staff.
Dự án nợ sự hoàn thành của nó cho sự tận tâm của nhân viên.
owes money
nợ tiền
owes a favor
nợ ân huệ
owed him
anh ta nợ
owes nothing
không nợ gì cả
owed time
thời gian nợ
owed respect
nợ sự tôn trọng
owes to them
nợ họ
owed greatly
nợ rất nhiều
the company owes a great deal to its loyal customers.
công ty nợ rất nhiều cho những khách hàng trung thành của mình.
i owe you an apology for my behavior yesterday.
Tôi xin lỗi bạn về hành vi của tôi ngày hôm qua.
the government owes it to the people to improve healthcare.
Chính phủ có nghĩa vụ với nhân dân là cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe.
he owes a substantial sum to the bank after the loan.
Anh ta nợ một số tiền đáng kể cho ngân hàng sau khoản vay.
we owe our success to the hard work of our team.
Chúng tôi nợ thành công của mình cho sự làm việc chăm chỉ của đội ngũ của chúng tôi.
the museum owes a debt of gratitude to its donors.
Bảo tàng nợ một món nợ biết ơn đối với những người ủng hộ của nó.
she owes her career to a supportive mentor.
Cô ấy nợ sự nghiệp của mình cho một người cố vấn hỗ trợ.
the country owes a responsibility to protect its environment.
Đất nước có trách nhiệm bảo vệ môi trường của mình.
they owe a lot of money to their suppliers.
Họ nợ rất nhiều tiền cho nhà cung cấp của họ.
i owe him a favor for helping me move.
Tôi nợ anh ta một ân huệ vì đã giúp tôi chuyển nhà.
the project owes its completion to the dedication of the staff.
Dự án nợ sự hoàn thành của nó cho sự tận tâm của nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay