oxygen-providers

[Mỹ]/[ˈɒksɪdʒən prəˈvaɪdəz]/
[Anh]/[ˈɑːksɪdʒən prəˈvaɪdəz]/

Dịch

n. Các thực thể hoặc hệ thống cung cấp oxy; sinh vật hoặc quá trình tạo ra oxy; người hoặc tổ chức cung cấp oxy, đặc biệt trong các bối cảnh y tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

oxygen-providers thrive

những nhà cung cấp oxy phát đạt

supporting oxygen-providers

hỗ trợ các nhà cung cấp oxy

vital oxygen-providers

những nhà cung cấp oxy thiết yếu

oxygen-providers' role

vai trò của các nhà cung cấp oxy

protecting oxygen-providers

bảo vệ các nhà cung cấp oxy

oxygen-providers decline

các nhà cung cấp oxy suy giảm

healthy oxygen-providers

các nhà cung cấp oxy khỏe mạnh

oxygen-providers flourish

các nhà cung cấp oxy phát triển mạnh

saving oxygen-providers

cứu các nhà cung cấp oxy

Câu ví dụ

these oxygen-providers are crucial for maintaining aquatic life in the river.

những nhà cung cấp oxy này rất quan trọng đối với việc duy trì sự sống thủy sinh trong sông.

the algae act as natural oxygen-providers in the lake ecosystem.

tảo đóng vai trò như những nhà cung cấp oxy tự nhiên trong hệ sinh thái hồ.

we need to protect these vital oxygen-providers from pollution and habitat loss.

chúng ta cần bảo vệ những nhà cung cấp oxy quan trọng này khỏi ô nhiễm và mất môi trường sống.

phytoplankton are significant oxygen-providers in the ocean's surface layers.

vi tảo là những nhà cung cấp oxy quan trọng trong các lớp mặt nước của đại dương.

the research focused on identifying key oxygen-providers in the rainforest canopy.

nghiên cứu tập trung vào việc xác định các nhà cung cấp oxy quan trọng trong tầng tán rừng mưa.

mangrove forests serve as excellent oxygen-providers along coastal areas.

rừng ngập mặn đóng vai trò như những nhà cung cấp oxy tuyệt vời dọc theo các khu vực ven biển.

introducing more oxygen-providers could help revitalize the depleted pond.

việc đưa thêm nhiều nhà cung cấp oxy có thể giúp phục hồi hồ bị suy thoái.

aquatic plants are essential oxygen-providers in a healthy aquarium environment.

cây thủy sinh là những nhà cung cấp oxy cần thiết trong môi trường bể cá khỏe mạnh.

the team studied the role of oxygen-providers in supporting fish populations.

nhóm đã nghiên cứu vai trò của các nhà cung cấp oxy trong việc hỗ trợ quần thể cá.

protecting existing oxygen-providers is vital for long-term ecosystem health.

vai trò bảo vệ các nhà cung cấp oxy hiện có là rất quan trọng đối với sức khỏe hệ sinh thái lâu dài.

the project aims to enhance the number of oxygen-providers in the wetland.

dự án nhằm tăng số lượng các nhà cung cấp oxy trong vùng đất ngập nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay