paddlers

[Mỹ]/[ˈpædləz]/
[Anh]/[ˈpædlərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người chèo thuyền, đặc biệt là trên thuyền kayak hoặc thuyền trượt; Một người dùng mái chèo để điều khiển một chiếc thuyền hoặc phương tiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled paddlers

những người chèo kayak có kỹ năng

competitive paddlers

những người chèo kayak thi đấu

experienced paddlers

những người chèo kayak có kinh nghiệm

paddlers racing

những người chèo kayak đang thi đua

young paddlers

những người chèo kayak trẻ tuổi

paddlers training

những người chèo kayak đang tập luyện

dedicated paddlers

những người chèo kayak tận tụy

paddlers paddling

những người chèo kayak đang chèo

strong paddlers

những người chèo kayak mạnh mẽ

elite paddlers

những người chèo kayak xuất sắc

Câu ví dụ

the experienced paddlers navigated the rapids with skill.

những người chèo thuyền có kinh nghiệm đã điều hướng qua đoạn nước chảy xiết một cách khéo léo.

we watched the competitive paddlers race down the river.

chúng tôi đã xem các vận động viên chèo thuyền thi đấu lao xuống dòng sông.

the team of paddlers trained rigorously for the competition.

đội ngũ các vận động viên chèo thuyền đã luyện tập nghiêm túc cho cuộc thi.

several young paddlers joined the local rowing club.

một số vận động viên chèo thuyền trẻ tuổi đã tham gia câu lạc bộ chèo thuyền địa phương.

the paddlers used specialized paddles to move through the water.

các vận động viên chèo thuyền sử dụng những chiếc mái chèo chuyên dụng để di chuyển trên mặt nước.

the dedicated paddlers spent hours practicing their technique.

các vận động viên chèo thuyền tận tụy đã dành hàng giờ luyện tập kỹ thuật của họ.

the paddlers celebrated their victory with joyful shouts.

các vận động viên chèo thuyền đã ăn mừng chiến thắng bằng những tiếng hò reo đầy niềm vui.

the skilled paddlers demonstrated impressive teamwork on the water.

các vận động viên chèo thuyền có kỹ năng đã thể hiện tinh thần đồng đội ấn tượng trên mặt nước.

the paddlers faced strong headwinds during the challenging race.

các vận động viên chèo thuyền phải đối mặt với những cơn gió ngược mạnh trong cuộc đua đầy thử thách.

the enthusiastic paddlers prepared their boats for the morning race.

các vận động viên chèo thuyền đầy nhiệt huyết đã chuẩn bị thuyền của họ cho cuộc đua buổi sáng.

the seasoned paddlers shared their knowledge with the newcomers.

các vận động viên chèo thuyền giàu kinh nghiệm đã chia sẻ kiến thức của họ với những người mới đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay