pearls

[Mỹ]/pɜːlz/
[Anh]/pɜrlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các vật thể hình tròn được hình thành trong vỏ của một số loài động vật thân mềm, thường được sử dụng làm trang sức; các vật quý giá hoặc tinh xảo; ngọc trai nhân tạo; các vật giống như ngọc trai
v. để trang trí bằng ngọc trai hoặc để tạo ra độ bóng như ngọc trai

Cụm từ & Cách kết hợp

pearls of wisdom

viên ngọc khôn ngoan

pearls before swine

ngọc trai trước lợn

string of pearls

dây chuỗi ngọc trai

pearl necklace

dây chuyền ngọc trai

pearl diver

người lặn ngọc trai

pearl oyster

hàu bi

pearl earrings

khuyên tai ngọc trai

pearl gray

xám ngọc trai

pearl barley

lúa mạch hạt ngọc

pearl white

trắng ngọc trai

Câu ví dụ

she wore a necklace made of pearls.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ làm từ ngọc trai.

the diver found pearls in the oyster.

Người thợ lặn đã tìm thấy ngọc trai trong hàu.

he gave her a pair of pearl earrings.

Anh ấy tặng cô ấy một đôi bông tai ngọc trai.

they decorated the wedding cake with edible pearls.

Họ trang trí bánh cưới bằng ngọc trai ăn được.

she treasures the pearls her grandmother gave her.

Cô ấy trân trọng những viên ngọc trai mà bà của cô ấy đã tặng.

the artist painted a beautiful scene with pearls in the ocean.

Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh đẹp với ngọc trai trong đại dương.

these pearls are known for their luster and quality.

Những viên ngọc trai này nổi tiếng với độ bóng và chất lượng của chúng.

she has a collection of vintage pearl jewelry.

Cô ấy có một bộ sưu tập đồ trang sức ngọc trai cổ điển.

he compared her smile to a string of pearls.

Anh ấy so sánh nụ cười của cô ấy với một sợi ngọc trai.

they held a charity auction for pearl necklaces.

Họ tổ chức một cuộc đấu giá từ thiện cho vòng cổ ngọc trai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay